Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6: Stand up

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Thị Nghiêng
Ngày gửi: 07h:27' 24-10-2014
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 1137
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức An)
WELCOME TO OUR CLASS
WELCOME TO OUR CLASS!






SLAP THE BOARD
GAME






Unit 6 Stand up!
Lesson 1 (1,2,3 - P40)
1. Vocabulary
sit down:
stand up:
ngồi xuống
đứng lên
1. Vocabulary
come here:
đến đây
1. Vocabulary
- be quiet
= don’t talk :
Trật tự, im lặng
1. Vocabulary
open your book:
close your book:
mở sách ra
đóng sách lại
Friday, October 24th 2014
1. Vocabulary
- sit down: ngồi xuống
- stand up: đứng lên
- be quiet = don’t talk : trật tự, im lặng
- open your book : mở sách ra
- close your book: đóng sách lại
- come here: đến đây
Unit 6 Stand up
Lesson 1 (1,2,3- P40)
Matching
sit down
stand up
be quiet
open your book
close your book
come here
1
2
3
4
5
6
Friday, October 24th 2014
1. Vocabulary
- sit down: ngồi xuống
- stand up: đứng lên
- be quiet = don’t talk : trật tự, im lặng
- open your book : mở sách ra
- close your book: đóng sách lại
- come here: đến đây
Look, listen and repeat
2. Model sentences
Be quiet!
Sit down, please!
Point, say and do the action






Let’s talk
Sit down, please!
Be quiet!
Close your book, please!
HOMEWORK
Learn new words by heart.
-Practice classroom intrucions
THANK YOU FOR ATTENTION!
the end
GOOD BYE!
Friday, October 24th 2014
1. Vocabulary
- sit down: ngồi xuống
- stand up: đứng lên
- be quiet = don’t talk : trật tự, im lặng
- open your book : mở sách ra
- close your book: đóng sách lại
- come here: đến đây
Unit 6 Stand up
Lesson 1 (1,2,3- P40)
2. Model setences
Sit down, please!
Close your book, please!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓