Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Tổng kết về từ vựng (Từ đơn, từ phức,... từ nhiều nghĩa; Từ đồng âm,... trường từ vựng)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:06' 18-11-2011
Dung lượng: 884.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy
cô giáo về dự giờ
Ngữ văn lớp 9a
Giáo viên : Nguyễn Thu Phương
Hãy hoàn thành sơ đồ cấu tạo từ:
Từ
Từ đơn
Từ phức
Từ ghép
Từ láy
2
3
Tiết 43: tiếng Việt
Tổng kết từ vựng
(Ti?p)
4
V Từ đồng âm
1. Khái niệm
- Từ đồng âm : Là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau.Không liên quan gì với nhau.

+VD:Những ®«i mắt sáng thức đến sáng
1 2
2. Phân biệt hiện tượng từ đồng âmvới hiện tượng từ nhiều nghĩa..
Sáng (1):Tính chất của mắt
Sáng (2):Thời gian
Từ đồng âm
Hiện tượng t? nhiều nghĩa
Là những từ phát âm
giống nhau nhưng
nghĩa lại khác nhau.
Một từ có nhiều nghĩa nhưng các nghĩa có nét chung dựa trên nghĩa gốc.
Giống nhau: đều có vỏ âm thanh giống nhau .
VD1:-Cải lão hoàn đồng
-Tượng đồng bia đá
(Thành ngữ)
VD2:-Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân
-Ngày xuân em hãy còn dài
(Truyện Kiều-Nguyễn Du)
6
Lá->nghĩa gốc
"lá phổi" là nghĩa
chuyển của lá
b. Hai từ “Đường”có ngữ âm giống nhau nhưng nghĩa khác nhau.
3,Bài tập



VI. Từ đồng nghĩa
1. Khái niệm
+ VD1: trái- quả.
+ VD2: hi sinh- bỏ mạng
->Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
-> Có hai loại từ đồng nghĩa:đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn.

VD:Trông
+ Nhìn
+ Trông coi
+ Mong

->M?t t? nhi?u nghia có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau

- nhòm, ngó
- Coi sóc, chăm sóc
- Trông mong, mong đợi

Các đội thi tìm các cặp từ đồng nghĩa
Thêi gian(2 phót)
§éi th¾ng nhËn ®­îc phÇn th­ëng
2,Bài tập
9
2. Chọn cách hiểu đúng :
Chọn d
3,Tác dụng của việc thay thế từ
- Xuân: chỉ một mùa trong năm, khoảng thời gian tương xứng với một năm - một tuổi
 chuyển nghĩa theo phương thức hoán dụ lấy bộ phận chỉ toàn thể.
Từ "xuân" thể hiện tư tưởng lạc quan của t. giả.
- Dùng để tránh hiện tượng lặp từ.
10
VII. Từ trái nghĩa
1. Khái niệm :
-Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
VD : Lành
Áo lành -áo rách
Hiền lành -độc ác
VD:Đen-Trắng;Già –Trẻ.
-Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.

2, Bài tập
*Tìm cặp từ có quan hệ trái nghĩa?
-Thân em vừa trắng lại vừa tròn
Bảy nổi ba chìm với nước non
(Bánh trôi nước-Hồ Xuân Hương)

-Trăng bao nhiêu tuổi trăng già
Núi bao nhiêu tuổi gọi là núi non
(ca dao)
-> Nổi-chìm
->già-non
Bài 3

Nhóm 1:cặp từ biểu thị khái niệm loại trừ nhau
VD: Sèng- chÕt,ch½n-lÎ,chiÕn tranh-hßa b×nh

Nhóm 2:cặp từ biểu thị khái niệm đối lập có tính chất thang độ
VD: giµ- trÎ,yªu-ghÐt,giµu-nghÌo,
cao-thÊp,n«ng-s©u
VIII. Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

1. Khái niệm
14
Từ
(Xét về đặc điểm cấu tạo)
Từ đơn
Từ phức
1
Từ ghép
2
Từ láy
3
Từ ghép
đẳng lập
9
4
Từ ghép
chính phụ
5
Từ láy
hoàn toàn
6
Từ láy
bộ phận
7
Láy âm
8
Láy vần
10
15
VIII. Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
1. Khái niệm
Nghĩa một từ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ khác.
+Một từ ngữ có nghĩa rộng đối với từ này,đồng thời có thể có nghĩa hẹp đối với một từ nghĩa khác
+ Một từ ngữ coi là có nghĩa rộng hơn khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác.
+ Một từ ngữ được coi là có nghĩa hẹp khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ ngữ khác.
16
IX. Trường từ vựng
1. Khái niệm :
=>Là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
2. Phân tích sự độc đáo trong cách dùng từ ở đoạn trích /sgk
a. Trường từ vựng: tắm, bể.
b. Tác dụng: làm tăng giá trị biểu cảm, làm câu nói có sức tố cáo mạnh hơn
VD:Tóc,tay,cây,mắt,xe máy,nhân hậu
-Các từ cùng trường từ vựng:Tóc,tay,mắt
->Bộ phận trên cơ thể con người
Tổng kết từ vựng

Từ đồng âm
-Là những từ giống nhau về âm thanh,
khác nhau về nghĩa
T? d?ng nghia
L nh?ng t? có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
.D?ng nghia hon ton v không hon ton
Từ trái nghĩa
-Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Cấp độ kháI quát của nghĩa từ ngữ
-Từ nghĩa rộng:ph?m vi nghia c?a t? ng? dú bao hm ph?m vi nghia c?a m?t s? t? ng? khỏc.
-T? nghia h?p:ph?m vi nghia c?a t? ng? dú du?c bao hm trong ph?m vi nghia c?a t? ng? khỏc
Tru?ng t? v?ng
-L t?p h?p c?a nh?ng t? cú ớt nh?t m?t nột chung v? nghia.
Dặn dò
1,Ôn lại các kháI niện,hoàn thành bài tập.Tìm thêm một số vd.
2. Xem lại đề bài viết số 2 và lập dàn ý cho đề bài trên
->trả bài TLV số 2.
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN THẦY c« CÙNG CÁC EM THEO DÕI BÀI HỌC HÔM NAY
 
Gửi ý kiến