Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §7. Trường hợp đồng dạng thứ ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quỳnh Liên
Ngày gửi: 12h:03' 14-03-2022
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 253
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quỳnh Liên
Ngày gửi: 12h:03' 14-03-2022
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Phát biểu các định lí về hai trường hợp đồng dạng
của tam giác đã học?
* Trường hợp đồng dạng thứ nhất:
* Trường hợp đồng dạng thứ hai:
A’B’C’ ABC
S
=>
=>
=>
A’B’M’ ABM
S
=>
Chứng minh
(®pcm)
Ta có :
Huướng dẫn bi t?p 3 (TTMR)
Cho AM và A’M’ lần lượt là đường trung tuyến của ABC và A’B’C’ . Biết ABC A’B’C’ đồng dạng với tỉ số k
Có cách nào để chứng minh hai tam giác đồng dạng mà không cần biết độ dài của các cạnh?
Tiết 49
§7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
HÌNH HỌC 8
Nhiệm vụ 1: Cho ABC và A’B’C’với
Chứng minh : ABC A’B’C’
Bước 2: Chứng minh: AMN = A’B’C’
(suy ra AMN A’B’C’)
Phương pháp chứng minh:
Bước 1: Dựng tam giác thứ ba (AMN) sao cho AMN ABC
Từ đó suy ra A’B’C’ ABC.
Chứng minh:
TIẾT 49: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
A.B. KHỞI ĐỘNG –HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Định lí
Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
GT
KL
∆A’B’C’ ABC
S
a)
b)
c)
d)
e)
f)
700
700
550
550
700
400
500
700
650
Trong các tam giác dưới đây (H.42), những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau? Hãy giải thích?
1.c
Xét và ta có:
(g –g)
a)
700
700
c)
700
400
d)
500
e)
700
Xét và , ta có:
(g –g)
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
Định lí 2
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
Định lí 3
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Hai tam giác cân đồng dạng với nhau khi
chúng có một cặp góc ở đỉnh bằng nhau hoặc
một cặp góc ở đáy bằng nhau.
Đúng
Sai
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Sai
Đúng
Hai tam giác đồng dạng với nhau
thì bằng nhau.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Sai
Đúng
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đúng
Sai
Câu 4:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 5:
Cho tam giác ABC có:
Khẳng định nào sau đây là đúng nhất:
A. Nếu
B. Nếu
A
B
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đúng
Sai
Câu 6:
Bài toán 2
Giải:
Bài toán 1
a/. Trong hình này có bao nhiêu tam giác ? Có cặp tam giác nào đồng dạng không ?
b/. Hãy tính các độ dài x và y
a/. Trong hình vẽ có 3 tam giác: ABC; ADB và BDC.
Giải:
…
…
…
b/. Hãy tính các độ dài x và y bằng cách điền vào chỗ trống
AB
3
x
2
2
2,5
Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k thì tỉ số của hai đường phân giác tương ứng của chúng cũng bằng k.
1
2
1
2
Bài toán 2
1
2
1
2
Chứng minh:
3. Tỉ số hai đường phân giác tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
1. Tỉ số chu vi của hai tam giác bằng tỉ số đồng dạng.
2. Tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
Nếu hai tam giác đồng dạng thì:
4. Tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
Bài 1
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
B. Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.
C. Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
D. Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
Đ
Đ
S
S
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Em hãy chọn đáp án đúng.
A.
B.
C.
D.
Bài 2:
Dặn dò về nhà
- Học thuộc định lí về trường hợp đồng dạng thứ ba, xem lại hai TH1 và TH2. Hãy so sánh với ba TH bằng nhau của hai tam giác.
- Làm bài tập 36, 38/79-sgk; 39, 40/93-sbt
- Tiết sau luyện tập cả ba trường hợp.
Câu 1: Phát biểu các định lí về hai trường hợp đồng dạng
của tam giác đã học?
* Trường hợp đồng dạng thứ nhất:
* Trường hợp đồng dạng thứ hai:
A’B’C’ ABC
S
=>
=>
=>
A’B’M’ ABM
S
=>
Chứng minh
(®pcm)
Ta có :
Huướng dẫn bi t?p 3 (TTMR)
Cho AM và A’M’ lần lượt là đường trung tuyến của ABC và A’B’C’ . Biết ABC A’B’C’ đồng dạng với tỉ số k
Có cách nào để chứng minh hai tam giác đồng dạng mà không cần biết độ dài của các cạnh?
Tiết 49
§7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
HÌNH HỌC 8
Nhiệm vụ 1: Cho ABC và A’B’C’với
Chứng minh : ABC A’B’C’
Bước 2: Chứng minh: AMN = A’B’C’
(suy ra AMN A’B’C’)
Phương pháp chứng minh:
Bước 1: Dựng tam giác thứ ba (AMN) sao cho AMN ABC
Từ đó suy ra A’B’C’ ABC.
Chứng minh:
TIẾT 49: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
A.B. KHỞI ĐỘNG –HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Định lí
Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
GT
KL
∆A’B’C’ ABC
S
a)
b)
c)
d)
e)
f)
700
700
550
550
700
400
500
700
650
Trong các tam giác dưới đây (H.42), những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau? Hãy giải thích?
1.c
Xét và ta có:
(g –g)
a)
700
700
c)
700
400
d)
500
e)
700
Xét và , ta có:
(g –g)
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
Định lí 2
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
Định lí 3
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Hai tam giác cân đồng dạng với nhau khi
chúng có một cặp góc ở đỉnh bằng nhau hoặc
một cặp góc ở đáy bằng nhau.
Đúng
Sai
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Sai
Đúng
Hai tam giác đồng dạng với nhau
thì bằng nhau.
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Sai
Đúng
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đúng
Sai
Câu 4:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 5:
Cho tam giác ABC có:
Khẳng định nào sau đây là đúng nhất:
A. Nếu
B. Nếu
A
B
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Đúng
Sai
Câu 6:
Bài toán 2
Giải:
Bài toán 1
a/. Trong hình này có bao nhiêu tam giác ? Có cặp tam giác nào đồng dạng không ?
b/. Hãy tính các độ dài x và y
a/. Trong hình vẽ có 3 tam giác: ABC; ADB và BDC.
Giải:
…
…
…
b/. Hãy tính các độ dài x và y bằng cách điền vào chỗ trống
AB
3
x
2
2
2,5
Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k thì tỉ số của hai đường phân giác tương ứng của chúng cũng bằng k.
1
2
1
2
Bài toán 2
1
2
1
2
Chứng minh:
3. Tỉ số hai đường phân giác tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
1. Tỉ số chu vi của hai tam giác bằng tỉ số đồng dạng.
2. Tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
Nếu hai tam giác đồng dạng thì:
4. Tỉ số hai đường cao tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
Bài 1
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
B. Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.
C. Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
D. Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
Đ
Đ
S
S
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Em hãy chọn đáp án đúng.
A.
B.
C.
D.
Bài 2:
Dặn dò về nhà
- Học thuộc định lí về trường hợp đồng dạng thứ ba, xem lại hai TH1 và TH2. Hãy so sánh với ba TH bằng nhau của hai tam giác.
- Làm bài tập 36, 38/79-sgk; 39, 40/93-sbt
- Tiết sau luyện tập cả ba trường hợp.
 









Các ý kiến mới nhất