Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Từ đồng nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Đỗ Thị Thuyết
Ngày gửi: 15h:51' 26-07-2019
Dung lượng: 490.5 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
1
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy giáo - cô giáo
về dự giờ thăm lớp!
2

Tiết 35
TỪ D?NG NGHIA
3
Tiết 35: Từ đồng nghĩa.
ngữ văn 7
4
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
1.Ví dụ 1 - Bản dịch thơ " Xa ngắm thác núi Lư"

Nắng rọi Hương Lô khói tía bay,
Xa trông dòng thác trước sông này.
Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước,
Tưởng dải ngân hà tuột khỏi mây.
(Tương Như dịch)
rọi = chiếu, soi
trông = nhìn, ngó, nhòm, dòm.
TỪ ĐỒNG NGHĨA
5
Ví dụ 2:
Từ trông trong bản dịch có nghĩa là "nhìn để nhận biết". Ngoài ra từ trông còn có các nghĩa sau đây:

a) Coi sóc, giữ gìn cho yên ồn

b) Mong

? trông coi, chăm sóc.
hy vọng, trông mong
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
6
- Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Một từ có thể thuộc nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
7
II/ Các loại từ đồng nghĩa.
Ví dụ:
So sánh nghĩa của từ quả và từ trái trong 2 ví dụ sau:

Rủ nhau xuống bể mò cua,
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
(Trần Tuấn Khải)
Chim xanh ăn trái xoài xanh,
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
(Ca Dao)
" quả " và " trái ": giống nhau hoàn toàn về nghĩa.
=> từ đồng nghĩa hoàn
TỪ ĐỒNG NGHĨA
8
Ví dụ 2:
- Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu
dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh
đã bỏ mạng.
- Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm
vẫn cầm tay. (Truyện cổ Cu Ba)
- Giống: đều có nghĩa là chết
- Khác: Saộc thaựi yự nghúa.
* " bỏ mạng ": là chết vô ích (mang sắc thái khinh bỉ).
* " hi sinh ": chết vì nghĩa vụ, vì lí tưởng cao cả (mang sắc thái kính trọng)
=> Từ đồng nghĩa không hoàn toàn.
TỪ ĐỒNG NGHĨA
II/ Caùc loaïi töø ñoàng nghóa.
9
- Có hai loại :
+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn: không phân biệt nhau về sắc thái nghĩa.
+ Từ đồng nghĩa không hoàn toàn: có sắc thái nghĩa khác nhau.
TỪ ĐỒNG NGHĨA
II/ Các loại từ đồng nghĩa.
10
III/ Sửỷ duùng tửứ ủong nghúa:
Ví dụ 1:
- Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng.
- Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay.
Rủ nhau xuống bể mò cua,
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
(Trần Tuấn Khải)
Chim xanh ăn trái xoài xanh,

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
(Ca dao)
 tr¸i, qu¶ thay thÕ cho nhau ®­îc v× lµ tõ ®ång nghÜa hoµn toµn.
 Bá m¹ng, hi sinh kh«ng thay thÕ cho nhau ®­îc v× s¾c th¸i biÓu c¶m kh¸c nhau.
hi sinh
bỏ mạng
bỏ mạng
hi sinh
trái
quả
TỪ ĐỒNG NGHĨA
11
Ví dụ 2:
ở bài 7 tại sao đoạn trích trong Chinh phụ ngâm khúc lấy tiêu đề là : "Sau phút chia li" mà không phải là "Sau phút chia tay"?
Chia li và chia tay đều có nghĩa là rời nhau, mỗi người đi một nơi nhưng đoạn trích Chinh phụ ngâm lấy tiêu đề là "Sau phút chia li"thì hay hơn vì chia li mang sắc thái cổ xưa và diễn tả được cảnh ngộ bi sầu của người chinh phụ.
TỪ ĐỒNG NGHĨA
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa:
12
Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa cũng có thể thay thế cho nhau. Khi nói cũng như khi viết, cần cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm.

TỪ ĐỒNG NGHĨA
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa:
13
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau.
nhà thơ
gan dạ
mổ xẻ
của cải
nước ngoài
chó biển
đòi hỏi
năm học
loài người
thay mặt
TỪ ĐỒNG NGHĨA
= dũng cảm
= thi sĩ
= phẫuthuật
= taøi saûn
= ngoại quốc
= hải cẩu
= yêu cầu
= niên khoá
= nhân loại
= đại diện
14
Bài tập 2: Tìm từ gốc ấn-Âu đồng nghĩa với các từ sau:
máy thu thanh
sinh tố
xe hơi
dương cầm
TỪ ĐỒNG NGHĨA
= ra-đi-ô
= vi-ta-min
= ô-tô
= pi-a-nô
15
TỪ ĐỒNG NGHĨA
Baøi taâp3: Tìm moät soá töø ñòa phöông ñoàng nghóa vôùi töø toaøn daân:
Mũ- nón
Dứa - khóm
Chén- bát
16
TỪ ĐỒNG NGHĨA
Bài 4: Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ màu đỏ trong các câu sau:

- Món quà anh gửi, tôi đã đưa tận tay chị ấy rồi.
- Bố tôi đưa khách ra đến cổng rồi mới trở về.
- Cậu ấy gặp khó khăn một tí đã kêu.
- Anh đừng làm như thế người ta nói cho đấy.
- Cụ ốm nặng đã đi hôm qua rồi.
trao
tiễn
phàn nàn.
cười
từ trần
17
Bài tập5: Viết đoạn văn từ 3 đến 5 câu có sử dụng từ đồng nghĩa.
TỪ ĐỒNG NGHĨA
18
Những kiến thức cần nhớ
1. Thế nào là từ đồng nghĩa

2. Các loại từ đồng nghĩa

3. Cách sử dụng các từ đồng nghĩa
TỪ ĐỒNG NGHĨA
19
V. BàI TậP Về NHà
1. Học thuộc các ghi nhớ

2. Làm các bài tập còn lại

3. Tìm các từ đồng nghĩa ở địa phương
TỪ ĐỒNG NGHĨA
 
Gửi ý kiến