Chương III. §7. Tứ giác nội tiếp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hai Anh
Ngày gửi: 18h:40' 25-03-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 703
Nguồn:
Người gửi: Hai Anh
Ngày gửi: 18h:40' 25-03-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 703
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ TỨ GIÁC NỘI TIẾP
( áp dụng thời Covid19)
CHỦ ĐỀ: TỨ GIÁC NỘI TIẾP-
ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP, NGOẠI TIẾP
ĐN tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa:
M?t t? gic cĩ b?n d?nh n?m trn m?t du?ng trịn du?c g?i l t? gic n?i ti?p du?ng trịn ( g?i t?t l t? gic n?i ti?p)
? Quan st cc hình v? sau, cho bi?t t? gic no l t? gic n?i ti?p?
A
B
C
D
O
I
M
N
E
F
M
P
Q
R
S
A
K
E
M
G
a)
b)
c)
d)
Hy cho bi?t trong hình cĩ bao nhiu t? gic n?i ti?p du?ng trịn (O)?
Tên mỗi tứ giác chỉ được liệt kê một lần .
Yêu cầu:
5
ABCD
ABCE
BCDE
ABDE
ACDE
2. Tính chất của tứ giác nội tiếp:
t/c 1: Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800
Tứ giác ABCD nội tiếp
HÌNH
CHỮ NHẬT
HÌNH
THANG CÂN
Trong các hình sau, hình nào nội tiếp được đường tròn?
HÌNH
VUÔNG
HÌNH
BÌNH HÀNH
HÌNH
THANG
VUÔNG
HÌNH
THANG
Trong các tứ giác sau, tứ giác nào nội tiếp được đường tròn ?Vì sao?
T? giỏc n?i ti?p l:
ABCD, PQRS
1- Tứ giác có 4 đỉnh cách đều một điểm. Điểm đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác.
Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn:
2- Tứ giác có tổng hai góc đối nhau bằng 1800.
3- Tứ giác có góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.
4 – Tứ giác có 2 đỉnh kề nhau cùng
nhìn cạnh chứa 2 đỉnh còn lại dưới 1 góc
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 1: Chọn tứ giác không phải là tứ giác nội tiếp
A)
B)
E)
D)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
BI T?P TR?C NGHI?M
Cu 2: Ch?n cu sai: m?t t? gic n?i ti?p du?c n?u:
A. T? gic cĩ t?ng s? do hai gĩc b?ng 1800.
B. T? gic cĩ hai d?nh k? nhau cng nhìn c?nh ch?a hai d?nh cịn l?i du?i m?t gĩc ?.
C. T? gic cĩ b?n d?nh cng cch d?u m?t di?m c? d?nh.
D. T? gic cĩ gĩc ngồi t?i m?t d?nh b?ng gĩc trong c?a d?nh d?i di?n.
Câu 3: Trong hình vẽ tứ giác nào nội tiếp được đường tròn
AEHF
BEHD
CDHF
Cả 3 câu trên đều đúng
Ngoài ra, còn các tứ giác nội tiếp : tgBEFC; tg AFDB; tg AEDC
(BE,CF là 2 đường cao ABC)
mà chúng là 2 góc ở 2 đỉnh kề nhau (2 góc ở 2 đỉnh liên tiếp) cùng chắn BC
Xét tg AEHF:
tg AEHF là tứ giác nội tiếp (dhnb tứ giác nội tiếp)
Xét tg BCEF:
Đề 6 (t79)
Câu IV. Cho đường tròn (O;R) có hai đường kính vuông góc là AB và CD. Lấy K thuộc cung nhỏ AC, kẻ BK vuông góc AB tại H. Nối AC cắt HK tại I, tia BC cắt đường thẳng HK tại E, nối AE cắt đường tròn (O;R) tại F.
1. Chứng minh BHFE là tứ giác nội tiếp
2. Chứng minh EC.EB = EF.EA
Định nghĩa
OA=OB=OC=OD
OA=OB=OC=OD
Tứ giác ABCD có A,B,C,D thuộc (O)
Tứ giác ABCD nội tiếp
[
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm các đường trung trực.
Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm các đường phân giác trong.
Chú ý: trong đa giác đều, tâm đường tròn nội tiêp và tâm đường tròn ngoại tiếp trùng nhau, được gọi là tâm của đa giác đều.
Cho ®êng trßn (O,R) ngo¹i tiÕp ®a gi¸c ®Òu c¹nh a
R=
a= R
R=
Bài tập về nhà chủ đề tứ giác nội tiếp
Đề 1 câu IV phần 1,2 (t74)
Đề 2 câu IV phần1,2 (t75)
Đề 3 câu IV phần 1,2(t76)
Đề5 câu IV phần 1,2 (t78)
Đề 9 câu IV phần 1,2 (81t)
Đề 10 câu IV phần 1,2 (t82)
Đề 12 câu IV phần 1,2 (84t)
Đề 13 câu IV phần 1,2 (t85)
Đề 15 câu IV phần 1,2 (t86)
( áp dụng thời Covid19)
CHỦ ĐỀ: TỨ GIÁC NỘI TIẾP-
ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP, NGOẠI TIẾP
ĐN tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa:
M?t t? gic cĩ b?n d?nh n?m trn m?t du?ng trịn du?c g?i l t? gic n?i ti?p du?ng trịn ( g?i t?t l t? gic n?i ti?p)
? Quan st cc hình v? sau, cho bi?t t? gic no l t? gic n?i ti?p?
A
B
C
D
O
I
M
N
E
F
M
P
Q
R
S
A
K
E
M
G
a)
b)
c)
d)
Hy cho bi?t trong hình cĩ bao nhiu t? gic n?i ti?p du?ng trịn (O)?
Tên mỗi tứ giác chỉ được liệt kê một lần .
Yêu cầu:
5
ABCD
ABCE
BCDE
ABDE
ACDE
2. Tính chất của tứ giác nội tiếp:
t/c 1: Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800
Tứ giác ABCD nội tiếp
HÌNH
CHỮ NHẬT
HÌNH
THANG CÂN
Trong các hình sau, hình nào nội tiếp được đường tròn?
HÌNH
VUÔNG
HÌNH
BÌNH HÀNH
HÌNH
THANG
VUÔNG
HÌNH
THANG
Trong các tứ giác sau, tứ giác nào nội tiếp được đường tròn ?Vì sao?
T? giỏc n?i ti?p l:
ABCD, PQRS
1- Tứ giác có 4 đỉnh cách đều một điểm. Điểm đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác.
Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn:
2- Tứ giác có tổng hai góc đối nhau bằng 1800.
3- Tứ giác có góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.
4 – Tứ giác có 2 đỉnh kề nhau cùng
nhìn cạnh chứa 2 đỉnh còn lại dưới 1 góc
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 1: Chọn tứ giác không phải là tứ giác nội tiếp
A)
B)
E)
D)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
BI T?P TR?C NGHI?M
Cu 2: Ch?n cu sai: m?t t? gic n?i ti?p du?c n?u:
A. T? gic cĩ t?ng s? do hai gĩc b?ng 1800.
B. T? gic cĩ hai d?nh k? nhau cng nhìn c?nh ch?a hai d?nh cịn l?i du?i m?t gĩc ?.
C. T? gic cĩ b?n d?nh cng cch d?u m?t di?m c? d?nh.
D. T? gic cĩ gĩc ngồi t?i m?t d?nh b?ng gĩc trong c?a d?nh d?i di?n.
Câu 3: Trong hình vẽ tứ giác nào nội tiếp được đường tròn
AEHF
BEHD
CDHF
Cả 3 câu trên đều đúng
Ngoài ra, còn các tứ giác nội tiếp : tgBEFC; tg AFDB; tg AEDC
(BE,CF là 2 đường cao ABC)
mà chúng là 2 góc ở 2 đỉnh kề nhau (2 góc ở 2 đỉnh liên tiếp) cùng chắn BC
Xét tg AEHF:
tg AEHF là tứ giác nội tiếp (dhnb tứ giác nội tiếp)
Xét tg BCEF:
Đề 6 (t79)
Câu IV. Cho đường tròn (O;R) có hai đường kính vuông góc là AB và CD. Lấy K thuộc cung nhỏ AC, kẻ BK vuông góc AB tại H. Nối AC cắt HK tại I, tia BC cắt đường thẳng HK tại E, nối AE cắt đường tròn (O;R) tại F.
1. Chứng minh BHFE là tứ giác nội tiếp
2. Chứng minh EC.EB = EF.EA
Định nghĩa
OA=OB=OC=OD
OA=OB=OC=OD
Tứ giác ABCD có A,B,C,D thuộc (O)
Tứ giác ABCD nội tiếp
[
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm các đường trung trực.
Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm các đường phân giác trong.
Chú ý: trong đa giác đều, tâm đường tròn nội tiêp và tâm đường tròn ngoại tiếp trùng nhau, được gọi là tâm của đa giác đều.
Cho ®êng trßn (O,R) ngo¹i tiÕp ®a gi¸c ®Òu c¹nh a
R=
a= R
R=
Bài tập về nhà chủ đề tứ giác nội tiếp
Đề 1 câu IV phần 1,2 (t74)
Đề 2 câu IV phần1,2 (t75)
Đề 3 câu IV phần 1,2(t76)
Đề5 câu IV phần 1,2 (t78)
Đề 9 câu IV phần 1,2 (81t)
Đề 10 câu IV phần 1,2 (t82)
Đề 12 câu IV phần 1,2 (84t)
Đề 13 câu IV phần 1,2 (t85)
Đề 15 câu IV phần 1,2 (t86)
 







Các ý kiến mới nhất