Bài 10. Từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy An
Ngày gửi: 10h:12' 11-11-2020
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 231
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy An
Ngày gửi: 10h:12' 11-11-2020
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích:
0 người
LỚP 7/1 - XIN TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ.
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂN THẠNH
TRƯỜNG THCS BẮC HÒA
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Tìm từ đồng nghĩa trong các câu sau:
- Rủ nhau xuống bể mò cua
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng
- Chim xanh ăn trái xoài xanh
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
2. Thế nào là từ đồng nghĩa?
ĐÁP ÁN
1. Từ đồng nghĩa: quả - trái.
- Rủ nhau xuống bể mò cua
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
- Chim xanh ăn trái xoài xanh
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
2. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
Kẻ khóc người cười
TUẦN 11
TIẾT 43: TIẾNG VIỆT
TỪ TRÁI NGHĨA
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
Câu 1. Đọc lại bản dịch thơ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh của Tương Như và bản dịch thơ Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê của Trần Trọng San. Dựa vào kiến thức đã học ở Tiểu học, tìm các cặp từ trái nghĩa?
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu giường ánh trăng rọi,
Ngỡ mặt đất phủ sương.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố hương.
(Tương Như)
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Trẻ đi, già trở lại nhà,
Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu.
Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
Trẻ cười hỏi: “Khách từ đâu đến làng?
(Trần Trọng San)
Ngẩng >< cúi
Trẻ >< già
Đi >< trở lại
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
Căn cứ vào đâu em nhận biết các cÆp tõ trên là tr¸i nghÜa?
? Ho?t d?ng c?a d?u theo hu?ng lờn xu?ng.
Tuổi tác.
Di chuyển rời khỏi nơi xuất phát hay trở lại nơi xuất phát.
Ngẩng >< cúi
Trẻ >< già
Đi >< trở lại
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
Vậy em hiểu thế nào là từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
Câu 2. Hãy tìm từ trái nghĩa với từ già trong trường hợp rau già, cau già?
- Rau già ><
- Cau già ><
rau non
cau non
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
2. Sử dụng từ trái nghĩa.
Câu 1: Trong hai bài thơ dịch trên, việc sử dụng từ trái nghĩa có tác dụng gì?
Thảo luận nhóm: 4 phút.
- Việc sử dụng từ trái nghĩa trong bài dịch thơ Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê có tác dụng gì? (nhóm 1, 2)
- Việc sử dụng từ trái nghĩa trong bài dịch thơ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh có tác dụng gì? (nhóm 3, 4)
=> Tạo ra phép đối, làm nổi bật tình yêu quê hưuong tha thiết của nhà thơ.
=> Tạo ra phép đối, khái quát quãng đời xa quê, nêu cảnh ngộ biệt li của tác giả. Giúp cho câu thơ nhịp nhàng, cân xứng.
Tr? di, gi tr? l?i nh,
Giọng quê không đổi, sưuong pha mái đầu.
Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
Trẻ cưu?i hỏi : "Khách từ đâu đến làng ?"
Đầu giưu?ng ánh trăng rọi,
Ngỡ mặt đất phủ sưuong .
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố hưuong.
Tác dụng
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
(Tuong Nhu )
(Trn Trng San)
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
2. Sử dụng từ trái nghĩa.
Câu 2. Tìm một số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa và nêu tác dụng của việc sử dụng các từ trái nghĩa ấy?
- Lên voi xuống chó.
- Chạy sấp chạy ngửa.
- Đổi trắng thay đen.
- Lên thác xuống ghềnh.
- Có mới nới cũ.
- Điều nặng tiếng nhẹ.
- Gần nhà xa ngõ.
Tác dụng
=> Làm cho lời nói thêm sinh động và gây ấn tưu?ng.
Thành ngữ
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
2. Sử dụng từ trái nghĩa.
Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
II. Luyện tập
1. Bài tập 1
Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ sau đây:
- Chị em nhưu chuối nhiều tàu,
Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhi?u lời.
- Số cô chẳng giàu thì nghèo,
Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.
- Ba năm đưu?c một chuyến sai,
áo ngắn đi mưu?n, quần dài đi thuê.
- Đêm tháng năm chưua nằm đã sáng,
Ngày tháng mười chưua cưu?i đã tối.
Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm từ sau đây:
Tươi
cá tươi
hoa tươi
Xấu
chữ xấu
đất xấu
Yếu
ăn yếu
học lực yếu
> < cá ưuon
> < hoa héo
> < chữ đẹp
> < đất tốt
> < ăn khỏe
> < học lực giỏi
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
Tiết 43
I. Tìm hiểu chung
II. Luyện tập
2. Bài tập 2
Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:
- Chân cứng đá ...... - Vô thưu?ng vô .....
- Có đi có ..... - Bên ..........bên khinh
- Gần nhà..... ngõ - Buổi ...... buổi cái
- Mắt nhắm mắt ..... - Bưu?c thấp bưu?c ........
- Chạy sấp chạy ........ - Chân ưu?t chân........
mềm
lại
xa
mở
ngửa
phạt
trọng
cao
ráo
đực
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
Tiết 43
I. Tìm hiểu chung
II. Luyện tập
3. Bài tập 3
Viết một đoạn văn ngắn về tình cảm quê hương, trong đó có sử dụng từ trái nghĩa.
Đoạn văn gợi ý
Quê hương tôi với những con người chân chất, dù nghèo về vật chất nhưng lại giàu tình người. Trong cuộc sống, dù còn nhiều khó khăn nhưng họ luôn biết chia sẻ với những nghĩa cử cao đẹp “Lá lành đùm lá rách” lúc vui, lúc buồn có nhau giúp nhau vươn lên gia đình ấm no, quê hương giàu mạnh…
I. Tìm hiểu chung
II. Luyện tập
4. Bài tập 4
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
Tiết 43
Đuổi hình bắt thành ngữ
TRÒ CHƠI
Khi nhìn thấy hình ảnh, các em dựa vào hình ảnh đó để tìm được một câu thành ngữ, tục ngữ có cặp từ trái nghĩa liên quan đến hình ảnh.
Đầu voi đuôi chuột
Đầu - đuôi
Lá lành đùm lá rách
Lành - rách
Nha?m - m?
Mắt nhắm mắt mở
Lên voi xuống chó
Lờn - xu?ng
- Học bài. Soạn bài: “Từ đồng âm” và tìm hiểu:
+ Thế nào là từ đồng âm?
+ Làm bài tập.
- Tìm các cặp từ trái nghĩa được sử dụng để tạo hiệu quả diễn đạt trong một số văn bản đã học.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐÃ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY.
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂN THẠNH
TRƯỜNG THCS BẮC HÒA
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Tìm từ đồng nghĩa trong các câu sau:
- Rủ nhau xuống bể mò cua
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng
- Chim xanh ăn trái xoài xanh
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
2. Thế nào là từ đồng nghĩa?
ĐÁP ÁN
1. Từ đồng nghĩa: quả - trái.
- Rủ nhau xuống bể mò cua
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
- Chim xanh ăn trái xoài xanh
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
2. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
Kẻ khóc người cười
TUẦN 11
TIẾT 43: TIẾNG VIỆT
TỪ TRÁI NGHĨA
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
Câu 1. Đọc lại bản dịch thơ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh của Tương Như và bản dịch thơ Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê của Trần Trọng San. Dựa vào kiến thức đã học ở Tiểu học, tìm các cặp từ trái nghĩa?
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu giường ánh trăng rọi,
Ngỡ mặt đất phủ sương.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố hương.
(Tương Như)
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Trẻ đi, già trở lại nhà,
Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu.
Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
Trẻ cười hỏi: “Khách từ đâu đến làng?
(Trần Trọng San)
Ngẩng >< cúi
Trẻ >< già
Đi >< trở lại
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
Căn cứ vào đâu em nhận biết các cÆp tõ trên là tr¸i nghÜa?
? Ho?t d?ng c?a d?u theo hu?ng lờn xu?ng.
Tuổi tác.
Di chuyển rời khỏi nơi xuất phát hay trở lại nơi xuất phát.
Ngẩng >< cúi
Trẻ >< già
Đi >< trở lại
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
Vậy em hiểu thế nào là từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
Câu 2. Hãy tìm từ trái nghĩa với từ già trong trường hợp rau già, cau già?
- Rau già ><
- Cau già ><
rau non
cau non
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
2. Sử dụng từ trái nghĩa.
Câu 1: Trong hai bài thơ dịch trên, việc sử dụng từ trái nghĩa có tác dụng gì?
Thảo luận nhóm: 4 phút.
- Việc sử dụng từ trái nghĩa trong bài dịch thơ Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê có tác dụng gì? (nhóm 1, 2)
- Việc sử dụng từ trái nghĩa trong bài dịch thơ Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh có tác dụng gì? (nhóm 3, 4)
=> Tạo ra phép đối, làm nổi bật tình yêu quê hưuong tha thiết của nhà thơ.
=> Tạo ra phép đối, khái quát quãng đời xa quê, nêu cảnh ngộ biệt li của tác giả. Giúp cho câu thơ nhịp nhàng, cân xứng.
Tr? di, gi tr? l?i nh,
Giọng quê không đổi, sưuong pha mái đầu.
Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
Trẻ cưu?i hỏi : "Khách từ đâu đến làng ?"
Đầu giưu?ng ánh trăng rọi,
Ngỡ mặt đất phủ sưuong .
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố hưuong.
Tác dụng
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
(Tuong Nhu )
(Trn Trng San)
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
2. Sử dụng từ trái nghĩa.
Câu 2. Tìm một số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa và nêu tác dụng của việc sử dụng các từ trái nghĩa ấy?
- Lên voi xuống chó.
- Chạy sấp chạy ngửa.
- Đổi trắng thay đen.
- Lên thác xuống ghềnh.
- Có mới nới cũ.
- Điều nặng tiếng nhẹ.
- Gần nhà xa ngõ.
Tác dụng
=> Làm cho lời nói thêm sinh động và gây ấn tưu?ng.
Thành ngữ
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
1. Thế nào là từ trái nghĩa?
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
- Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
2. Sử dụng từ trái nghĩa.
Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
I. Tìm hiểu chung
Tiết 43
II. Luyện tập
1. Bài tập 1
Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ sau đây:
- Chị em nhưu chuối nhiều tàu,
Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhi?u lời.
- Số cô chẳng giàu thì nghèo,
Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.
- Ba năm đưu?c một chuyến sai,
áo ngắn đi mưu?n, quần dài đi thuê.
- Đêm tháng năm chưua nằm đã sáng,
Ngày tháng mười chưua cưu?i đã tối.
Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm từ sau đây:
Tươi
cá tươi
hoa tươi
Xấu
chữ xấu
đất xấu
Yếu
ăn yếu
học lực yếu
> < cá ưuon
> < hoa héo
> < chữ đẹp
> < đất tốt
> < ăn khỏe
> < học lực giỏi
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
Tiết 43
I. Tìm hiểu chung
II. Luyện tập
2. Bài tập 2
Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:
- Chân cứng đá ...... - Vô thưu?ng vô .....
- Có đi có ..... - Bên ..........bên khinh
- Gần nhà..... ngõ - Buổi ...... buổi cái
- Mắt nhắm mắt ..... - Bưu?c thấp bưu?c ........
- Chạy sấp chạy ........ - Chân ưu?t chân........
mềm
lại
xa
mở
ngửa
phạt
trọng
cao
ráo
đực
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
Tiết 43
I. Tìm hiểu chung
II. Luyện tập
3. Bài tập 3
Viết một đoạn văn ngắn về tình cảm quê hương, trong đó có sử dụng từ trái nghĩa.
Đoạn văn gợi ý
Quê hương tôi với những con người chân chất, dù nghèo về vật chất nhưng lại giàu tình người. Trong cuộc sống, dù còn nhiều khó khăn nhưng họ luôn biết chia sẻ với những nghĩa cử cao đẹp “Lá lành đùm lá rách” lúc vui, lúc buồn có nhau giúp nhau vươn lên gia đình ấm no, quê hương giàu mạnh…
I. Tìm hiểu chung
II. Luyện tập
4. Bài tập 4
Từ trái nghĩa
Tiếng Việt
Tiết 43
Đuổi hình bắt thành ngữ
TRÒ CHƠI
Khi nhìn thấy hình ảnh, các em dựa vào hình ảnh đó để tìm được một câu thành ngữ, tục ngữ có cặp từ trái nghĩa liên quan đến hình ảnh.
Đầu voi đuôi chuột
Đầu - đuôi
Lá lành đùm lá rách
Lành - rách
Nha?m - m?
Mắt nhắm mắt mở
Lên voi xuống chó
Lờn - xu?ng
- Học bài. Soạn bài: “Từ đồng âm” và tìm hiểu:
+ Thế nào là từ đồng âm?
+ Làm bài tập.
- Tìm các cặp từ trái nghĩa được sử dụng để tạo hiệu quả diễn đạt trong một số văn bản đã học.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐÃ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY.
 








Các ý kiến mới nhất