Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Anh Kiệt
Ngày gửi: 18h:54' 29-09-2022
Dung lượng: 97.5 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: Đào Anh Kiệt
Ngày gửi: 18h:54' 29-09-2022
Dung lượng: 97.5 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN LỚP 4A
GV: HÀ THỊ LINH
KHỞI ĐỘNG
Em hãy nhắc lại những đơn vị đo khối lượng đã học.
Ki – lô – gam (kg)
Gam (g)
Môn: Toán
BYến, tạ, tấn.
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
=
1 yến
Yến
10 kg
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
=
1 tạ
Tạ
10 yến
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
=
1 tấn
Tấn
10 tạ
tấn
tạ
yến
kg
1 tấn
1 tạ
1 yến
1 kg
= 10 kg
= 10 yến
= 100 kg
= 10 tạ
= 1000 kg
x 10
x 10
x 10
_Cân sức khỏe _
_Cân điện tử_
_Cân bàn đồng hồ lò xo_
_Cân bàn cơ _
_Cân bàn điện tử _
_Cân sàn điện tử _
LUYỆN TẬP
Bài 1: Viết “2 kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp.
2 tạ
2 kg
2 tấn
a. 1 yến = ..… kg 5 yến = ..… kg
10kg = … . yến 8 yến = ……..kg
1 yến 7kg =...… kg 5 yến 3kg= … kg
10
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
50
1
80
17
53
b. 1 tạ = ..… yến 4 tạ = ..… yến
10 yến = ….. tạ 2 tạ = ..… kg
1tạ = … . kg 9 tạ = ……..kg
100kg =...… tạ 4 tạ 60 kg= ..… kg
10
40
1
200
100
900
1
460
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c. 1 tấn = ..… tạ 3tấn = ..… tạ
10 tạ = ….. tấn 8 tấn = ..… tạ
1tấn = … . ….kg 5 tấn = ……..kg
1000kg =...… ..tấn 2 tấn 85 kg= ..……. kg
10
30
1
80
1000
5000
1
2085
* Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến =
135 tạ x 4 =
44 yến
573 tạ
540 tạ
64 tấn
648 tạ - 75 tạ =
512 tấn : 8 =
Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ . Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ muối?
Tóm tắt:
Chuyến trước : 3 tấn
Chuyến sau hơn : 3 tạ
Cả hai chuyến : ….tạ?
Bài giải
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
………………........
Bài giải:
Đổi : 3 tấn = 30 tạ
Số tạ muối chuyến sau chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số tạ muối cả hai chuyến chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ
_1 yến gạo_
_1 tạ xi măng_
_Sóc Trăng ủng hộ 60 tấn gạo cho Thành phố Hồ Chí Minh_
_Giải cứu 12 nghìn tấn rau cho tỉnh Hải Dương_
GV: HÀ THỊ LINH
KHỞI ĐỘNG
Em hãy nhắc lại những đơn vị đo khối lượng đã học.
Ki – lô – gam (kg)
Gam (g)
Môn: Toán
BYến, tạ, tấn.
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
1 kg
=
1 yến
Yến
10 kg
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
1 yến
=
1 tạ
Tạ
10 yến
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
1 tạ
=
1 tấn
Tấn
10 tạ
tấn
tạ
yến
kg
1 tấn
1 tạ
1 yến
1 kg
= 10 kg
= 10 yến
= 100 kg
= 10 tạ
= 1000 kg
x 10
x 10
x 10
_Cân sức khỏe _
_Cân điện tử_
_Cân bàn đồng hồ lò xo_
_Cân bàn cơ _
_Cân bàn điện tử _
_Cân sàn điện tử _
LUYỆN TẬP
Bài 1: Viết “2 kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp.
2 tạ
2 kg
2 tấn
a. 1 yến = ..… kg 5 yến = ..… kg
10kg = … . yến 8 yến = ……..kg
1 yến 7kg =...… kg 5 yến 3kg= … kg
10
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
50
1
80
17
53
b. 1 tạ = ..… yến 4 tạ = ..… yến
10 yến = ….. tạ 2 tạ = ..… kg
1tạ = … . kg 9 tạ = ……..kg
100kg =...… tạ 4 tạ 60 kg= ..… kg
10
40
1
200
100
900
1
460
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
c. 1 tấn = ..… tạ 3tấn = ..… tạ
10 tạ = ….. tấn 8 tấn = ..… tạ
1tấn = … . ….kg 5 tấn = ……..kg
1000kg =...… ..tấn 2 tấn 85 kg= ..……. kg
10
30
1
80
1000
5000
1
2085
* Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến =
135 tạ x 4 =
44 yến
573 tạ
540 tạ
64 tấn
648 tạ - 75 tạ =
512 tấn : 8 =
Bài 4: Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau chở nhiều hơn chuyến trước 3 tạ . Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được bao nhiêu tạ muối?
Tóm tắt:
Chuyến trước : 3 tấn
Chuyến sau hơn : 3 tạ
Cả hai chuyến : ….tạ?
Bài giải
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
………………........
Bài giải:
Đổi : 3 tấn = 30 tạ
Số tạ muối chuyến sau chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số tạ muối cả hai chuyến chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ
_1 yến gạo_
_1 tạ xi măng_
_Sóc Trăng ủng hộ 60 tấn gạo cho Thành phố Hồ Chí Minh_
_Giải cứu 12 nghìn tấn rau cho tỉnh Hải Dương_
 








Các ý kiến mới nhất