Bài 4. Luyện tập: Este và chất béo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Thi
Ngày gửi: 05h:49' 15-09-2021
Dung lượng: 643.5 KB
Số lượt tải: 1031
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Thi
Ngày gửi: 05h:49' 15-09-2021
Dung lượng: 643.5 KB
Số lượt tải: 1031
Số lượt thích:
0 người
HỌC TRỰC TUYẾN
LỚP: 12CB5
GV DẠY: LÊ THỊ NGỌC THI
I- Mục đích:
- Củng cố kiến thức về este và lipit
LUYỆN TẬP
- Giải các bài tập về este và lipit
- Viết các phương trình phản ứng
A. Kiến thức cần nắm
Nội dung
Khái niệm
- Là sản phẩm thu được khi thay thế nhóm –OH của nhóm cacboxyl (-COOH) bằng nhóm –OR’ (R’ là gốc hidrocacbon)
- Là trieste của glixerol và các axit béo
Công thức
CT este đơn chức:
R-COO-R’
VD: CH3COOCH3: metyl axetat
- CT este đơn no: CnH2nO2 (n≥2)
Phản ứng thủy phân:
+ Trong môi trường axit( tác dụng với nước)
+ Trong môi trường kiềm.
- Phản ứng cháy
Phản ứng thủy phân:
+ Trong môi trường axit( tác dụng với nước)
+ Trong môi trường kiềm (Phản ứng xà phòng hóa)
- Phản ứng hidro hóa lipit lỏng
Tính chất hóa học
-CTCT
1. Gọi tên các chất sau:
HCOOCH3
HCOOC2H5
HCOOC3H7
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COO-CH=CH2
HCOOC6H5
CH3COO-CH2-C6H5
metyl fomat
etyl fomat
propyl fomat
metyl axeat
etyl axetat
metyl propionatat
vinyl axetat
phenyl fomat
benzyl axetat
c. H-COO-CH3
+ CH3OH
2. Hoàn thành các phương trình sau:
+ KOH
HCOOK
d. CH3-COO-C2H5
+ NaOH
+ KOH
e. C2H5-COO-CH3
CH3COONa
+ C2H5OH
C2H5COOK
+ CH3OH
a. H-COO-C2H5
+ H–OH
H-COOH
+ C2H5OH
b. C2H5-COO-CH3
+ H–OH
C2H5-COOH
+ CH3OH
5. Số đồng phân đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là
A. 1 B. 2 C.3 D.4
4. Số đồng phân axit ứng với CTPT C3H6O2 là
A. 1 B. 2 C.3 D.4
3. Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là
A. 1 B. 2 C.3 D.4
6. (khó) Số đồng phân đơn chức của C3H6O2 tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na là
A. 1 B. 2 C.3 D.4
7. Cho este có công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân là
A. 1 B. 2 C.3 D.4
8: Cho este có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH thu được ancol etylic. Tên gọi của este là
Metyl axetat
Etyl fomat
Propyl fomat
Etyl axetat
R-COO-R’
CH3-COO-C2H5
9. Thủy phân hoàn toàn 8,8(g) một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. etyl fomat
B. Etyl propionat
C. etyl axetat
D. propyl axetat
Bài Giải:
Gọi công thức của este là RCOOR’
RCOOR’ + KOH RCOONa + R’OH
Khối lượng mol của ancol là:
Khối lượng mol của este là:
Vậy CTPT: C2H5OH
Ta có: MR + 44 + MR’ = 88 MR =88 - 44- 29 = 15 MR là CH3 -
Công thức este là: CH3COOC2H5 etyl axetat
Đáp án C
0,01(mol)
0,01(mol)
0,01(mol)
Vậy CTPT: C4H8O2
10. Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H8O2
Bài Giải:
Ta có: nCO2 =0,15 (mol) ; nH2O = 0,15 (mol)
Nên este là no, đơn chức CTPT: CnH2nO2 (n≥2)
CnH2nO2 + (3n-2)/2O2 nCO2 + nH2O
Công thức của este là:
C3H6O2
0,15 mol
(C15H31COO)3C3H5:
(C17H35COO)3C3H5:
(C17H33COO)3C3H5:
tripanmitin
triolein
tristearin
11. Gọi tên chất béo:
12. Hoàn thành PTHH của các phản ứng sau:
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH
(C17H35COO)3C3H5 + 3H2O
(C17H33COO)3C3H5 + 3H2
3 C17H35 COOH + C3H5(OH)3
3 C17H35 COONa +C3H5(OH)3
(C17H35COO)3C3H5
13. Xà phòng hoá hoàn toàn 32,24 tripanmitin bằng NaOH (vừa đủ). Tính m g glixerol và xà phòng thu được.
Bài làm
0,04 mol 0,12mol 0,04mol
mxà phòng=0,12.278=33,36g
(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH
3 C15H31 COONa +C3H5(OH)3
mxà phòng=0,04.92=3,68g
14. Xà phòng hoá hoàn toàn 12g chất béo bằng 0,03 mol NaOH (vừa đủ). Tính m g glixerol và xà phòng thu được.
Bài làm
0,03mol => 0,03mol
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH
3 RCOONa + C3H5(OH)3
BTKL: 12g + 0,03.40 = m + 2,76
m glixerol=0,03.92=2,76g
10,44g
CHÀO CÁC EM!
LỚP: 12CB5
GV DẠY: LÊ THỊ NGỌC THI
I- Mục đích:
- Củng cố kiến thức về este và lipit
LUYỆN TẬP
- Giải các bài tập về este và lipit
- Viết các phương trình phản ứng
A. Kiến thức cần nắm
Nội dung
Khái niệm
- Là sản phẩm thu được khi thay thế nhóm –OH của nhóm cacboxyl (-COOH) bằng nhóm –OR’ (R’ là gốc hidrocacbon)
- Là trieste của glixerol và các axit béo
Công thức
CT este đơn chức:
R-COO-R’
VD: CH3COOCH3: metyl axetat
- CT este đơn no: CnH2nO2 (n≥2)
Phản ứng thủy phân:
+ Trong môi trường axit( tác dụng với nước)
+ Trong môi trường kiềm.
- Phản ứng cháy
Phản ứng thủy phân:
+ Trong môi trường axit( tác dụng với nước)
+ Trong môi trường kiềm (Phản ứng xà phòng hóa)
- Phản ứng hidro hóa lipit lỏng
Tính chất hóa học
-CTCT
1. Gọi tên các chất sau:
HCOOCH3
HCOOC2H5
HCOOC3H7
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COO-CH=CH2
HCOOC6H5
CH3COO-CH2-C6H5
metyl fomat
etyl fomat
propyl fomat
metyl axeat
etyl axetat
metyl propionatat
vinyl axetat
phenyl fomat
benzyl axetat
c. H-COO-CH3
+ CH3OH
2. Hoàn thành các phương trình sau:
+ KOH
HCOOK
d. CH3-COO-C2H5
+ NaOH
+ KOH
e. C2H5-COO-CH3
CH3COONa
+ C2H5OH
C2H5COOK
+ CH3OH
a. H-COO-C2H5
+ H–OH
H-COOH
+ C2H5OH
b. C2H5-COO-CH3
+ H–OH
C2H5-COOH
+ CH3OH
5. Số đồng phân đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là
A. 1 B. 2 C.3 D.4
4. Số đồng phân axit ứng với CTPT C3H6O2 là
A. 1 B. 2 C.3 D.4
3. Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là
A. 1 B. 2 C.3 D.4
6. (khó) Số đồng phân đơn chức của C3H6O2 tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na là
A. 1 B. 2 C.3 D.4
7. Cho este có công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân là
A. 1 B. 2 C.3 D.4
8: Cho este có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH thu được ancol etylic. Tên gọi của este là
Metyl axetat
Etyl fomat
Propyl fomat
Etyl axetat
R-COO-R’
CH3-COO-C2H5
9. Thủy phân hoàn toàn 8,8(g) một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. etyl fomat
B. Etyl propionat
C. etyl axetat
D. propyl axetat
Bài Giải:
Gọi công thức của este là RCOOR’
RCOOR’ + KOH RCOONa + R’OH
Khối lượng mol của ancol là:
Khối lượng mol của este là:
Vậy CTPT: C2H5OH
Ta có: MR + 44 + MR’ = 88 MR =88 - 44- 29 = 15 MR là CH3 -
Công thức este là: CH3COOC2H5 etyl axetat
Đáp án C
0,01(mol)
0,01(mol)
0,01(mol)
Vậy CTPT: C4H8O2
10. Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H8O2
Bài Giải:
Ta có: nCO2 =0,15 (mol) ; nH2O = 0,15 (mol)
Nên este là no, đơn chức CTPT: CnH2nO2 (n≥2)
CnH2nO2 + (3n-2)/2O2 nCO2 + nH2O
Công thức của este là:
C3H6O2
0,15 mol
(C15H31COO)3C3H5:
(C17H35COO)3C3H5:
(C17H33COO)3C3H5:
tripanmitin
triolein
tristearin
11. Gọi tên chất béo:
12. Hoàn thành PTHH của các phản ứng sau:
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH
(C17H35COO)3C3H5 + 3H2O
(C17H33COO)3C3H5 + 3H2
3 C17H35 COOH + C3H5(OH)3
3 C17H35 COONa +C3H5(OH)3
(C17H35COO)3C3H5
13. Xà phòng hoá hoàn toàn 32,24 tripanmitin bằng NaOH (vừa đủ). Tính m g glixerol và xà phòng thu được.
Bài làm
0,04 mol 0,12mol 0,04mol
mxà phòng=0,12.278=33,36g
(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH
3 C15H31 COONa +C3H5(OH)3
mxà phòng=0,04.92=3,68g
14. Xà phòng hoá hoàn toàn 12g chất béo bằng 0,03 mol NaOH (vừa đủ). Tính m g glixerol và xà phòng thu được.
Bài làm
0,03mol => 0,03mol
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH
3 RCOONa + C3H5(OH)3
BTKL: 12g + 0,03.40 = m + 2,76
m glixerol=0,03.92=2,76g
10,44g
CHÀO CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất