toán 5 Chủ đề ông tập về đo diện tích, đo thể tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Phạm Thị ệ Thu
Ngày gửi: 15h:02' 16-04-2022
Dung lượng: 237.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn: tự làm
Người gửi: Phạm Thị ệ Thu
Ngày gửi: 15h:02' 16-04-2022
Dung lượng: 237.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề:
Ôn tập về đo diện tích
và đo thể tích
Kiểm tra bài cũ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20 km 16 m = …… km
32dam 8 m = ……. m
5 tạ 25 yến = ……… kg
2022 kg = …….. tấn
20,016
328
750
2,022
Thứ ba ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
CHỦ ĐỀ:
ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH VÀ ĐO THỂ TÍCH
(Trang 154, 155)
1km2
= … hm2
1hm2
= … dam2
= …. km2
1dam2
= … m2
= … hm2
1dm2
= … cm2
= … m2
1mm2
=…… cm2
1cm2
=… mm2
= …dm2
1m2
= …dm2
= … dam2
Bài 1:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1km2
=100hm2
1hm2
= 100dam2
= km2
1dam2
= 100m2
= hm2
1dm2
=100cm2
= m2
1mm2
= cm2
1cm2
=100mm2
= dm2
Hãy so sánh hai đơn vị đo diện tích liền nhau?
b. Nhận xét: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
1m2
=100dm2
= dam2
Bài 1.
a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*Chú ý:
Khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc–ta (ha)
1 ha = … m2
10000
Bài 2:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 1m2 = … dm2 = … cm2 = … mm2
1ha = … m2
1km2 = … ha = … m2
b. 1m2 = … dam2
1m2 = … km2
1m2 = … hm2 = … ha
100
10000
1000000
10000
100
1000000
0,01
0,0001
0,0001
0,000001
Bài 3:
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta
a. 65000 m2
846 000 m2
5 000 m2
b. 6 km2
9,2 km2
0,3 km2
= 6,5 ha
= 84,6 ha
= 0,5 ha
= 600 ha
= 920 ha
= 30 ha
Bài1/155: a) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1dm3 = ……. cm3 ; 1dm3 = …. m3
1cm3 = ……. dm3
b/ Trong các đơn vị đo thể tích
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
Trong các đơn vị đo thể tích, đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
Trong các đơn vị đo thể tích, đơn vị bé bằng một phần nghìn đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Mét khối
m3
dm3
Xăng-ti-mét khối
cm3
1m3 = …. dm3 = ….. cm3
Đề-xi-mét khối
1 000
1 000 000
1 000
0,001
0,001
2/155. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1m3 = dm3
7,268m3 = dm3
0,5m3 = dm3
3 m32dm3 = dm3
1 000
7 268
500
3 002
1dm3 = cm3
4,351dm3 = cm3
0,2dm3 = cm3
1dm39cm3 = cm3
1 000
4 351
200
1 009
Ôn tập về đo diện tích
và đo thể tích
Kiểm tra bài cũ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20 km 16 m = …… km
32dam 8 m = ……. m
5 tạ 25 yến = ……… kg
2022 kg = …….. tấn
20,016
328
750
2,022
Thứ ba ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
CHỦ ĐỀ:
ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH VÀ ĐO THỂ TÍCH
(Trang 154, 155)
1km2
= … hm2
1hm2
= … dam2
= …. km2
1dam2
= … m2
= … hm2
1dm2
= … cm2
= … m2
1mm2
=…… cm2
1cm2
=… mm2
= …dm2
1m2
= …dm2
= … dam2
Bài 1:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1km2
=100hm2
1hm2
= 100dam2
= km2
1dam2
= 100m2
= hm2
1dm2
=100cm2
= m2
1mm2
= cm2
1cm2
=100mm2
= dm2
Hãy so sánh hai đơn vị đo diện tích liền nhau?
b. Nhận xét: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
1m2
=100dm2
= dam2
Bài 1.
a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*Chú ý:
Khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc–ta (ha)
1 ha = … m2
10000
Bài 2:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 1m2 = … dm2 = … cm2 = … mm2
1ha = … m2
1km2 = … ha = … m2
b. 1m2 = … dam2
1m2 = … km2
1m2 = … hm2 = … ha
100
10000
1000000
10000
100
1000000
0,01
0,0001
0,0001
0,000001
Bài 3:
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta
a. 65000 m2
846 000 m2
5 000 m2
b. 6 km2
9,2 km2
0,3 km2
= 6,5 ha
= 84,6 ha
= 0,5 ha
= 600 ha
= 920 ha
= 30 ha
Bài1/155: a) Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1dm3 = ……. cm3 ; 1dm3 = …. m3
1cm3 = ……. dm3
b/ Trong các đơn vị đo thể tích
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
Trong các đơn vị đo thể tích, đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
Trong các đơn vị đo thể tích, đơn vị bé bằng một phần nghìn đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Mét khối
m3
dm3
Xăng-ti-mét khối
cm3
1m3 = …. dm3 = ….. cm3
Đề-xi-mét khối
1 000
1 000 000
1 000
0,001
0,001
2/155. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1m3 = dm3
7,268m3 = dm3
0,5m3 = dm3
3 m32dm3 = dm3
1 000
7 268
500
3 002
1dm3 = cm3
4,351dm3 = cm3
0,2dm3 = cm3
1dm39cm3 = cm3
1 000
4 351
200
1 009
 







Các ý kiến mới nhất