Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng
Ngày gửi: 19h:16' 24-10-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng
Ngày gửi: 19h:16' 24-10-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
THIÊN NHIÊN
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1 : Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên ?
a.Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra .
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh ta .
Bài 2 : Tìm trong các thành ngữ , tục ngữ sau
những từ chỉ các sự vật , hiện tượng trong
thiên nhiên :
a.Lên thác xuống ghềnh .
b. Góp gió thành bão .
c. Nước chảy đá mòn .
d. Khoai đất lạ , mạ đất quen .
THÁC BẢN GIỐC; xã Đàm Thủy, huyện Trung Khánh, tỉnh Cao Bằng
THÁC CAM LY – ĐÀ LẠT
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn
ngang dòng song hoặc suối)
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn
ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
- Lên thác xuống ghềnh: chỉ người gặp nhiều gian lao, vất
vả trong cuộc sống
- Góp gió thành bão: tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái
lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh
- Nước chảy đá mòn: bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế
nào cuối cùng cũng thành công
- Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai trồng nơi đất mới, đất lạ
thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những
sự vật vốn có trong thiên nhiên)
Bài 3 : Tìm những từ ngữ miêu tả không gian .
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được .
a.Tả chiều rộng .
M : bao la
b.Tả chiều dài ( xa ) . M : tít tắp
c.Tả chiều cao .
M : cao vút
d. Tả chiều sâu .
M : hun hút
a. Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, thênh
thang, ngút ngát, vô tận….
Nhóm 4(K,G)
b. Tả chiều dài: tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi,
d.Tả chiều sâu
Nhóm 3
Nhóm 2
c.Tả
chiều cao
b.Tả chiều
dài(xa)
thăm thẳm , vời vợi, ngút ngàn, tít mù tắp, dằng dặc, lê
thê...
c. Tả chiều cao: cao vút, chót vót, vời vợi, ngất
ngưởng, chất ngất….
d. Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm,…
Bài 4 : Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước . Đặt câu
một trong các từ ngữ vừa tìm được .
a.Tả tiếng sóng .
M : ì ầm
b.Tả làn sóng nhẹ .
M : lăn tăn
c. Tả đợt sóng mạnh . M : cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước
a. Tả tiếng sóng: ì ầm; rì rào, rì rầm, ì oạp...
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, lững lờ,
trườn lên, xô nhẹ, nhấp nhô...
c. Tả làn sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, tuôn
trào, dâng cao, dữ dội, bạc đầu...
THIÊN NHIÊN
Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1 : Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên ?
a.Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra .
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh ta .
Bài 2 : Tìm trong các thành ngữ , tục ngữ sau
những từ chỉ các sự vật , hiện tượng trong
thiên nhiên :
a.Lên thác xuống ghềnh .
b. Góp gió thành bão .
c. Nước chảy đá mòn .
d. Khoai đất lạ , mạ đất quen .
THÁC BẢN GIỐC; xã Đàm Thủy, huyện Trung Khánh, tỉnh Cao Bằng
THÁC CAM LY – ĐÀ LẠT
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn
ngang dòng song hoặc suối)
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn
ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
- Lên thác xuống ghềnh: chỉ người gặp nhiều gian lao, vất
vả trong cuộc sống
- Góp gió thành bão: tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái
lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh
- Nước chảy đá mòn: bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế
nào cuối cùng cũng thành công
- Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai trồng nơi đất mới, đất lạ
thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những
sự vật vốn có trong thiên nhiên)
Bài 3 : Tìm những từ ngữ miêu tả không gian .
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được .
a.Tả chiều rộng .
M : bao la
b.Tả chiều dài ( xa ) . M : tít tắp
c.Tả chiều cao .
M : cao vút
d. Tả chiều sâu .
M : hun hút
a. Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, thênh
thang, ngút ngát, vô tận….
Nhóm 4(K,G)
b. Tả chiều dài: tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi,
d.Tả chiều sâu
Nhóm 3
Nhóm 2
c.Tả
chiều cao
b.Tả chiều
dài(xa)
thăm thẳm , vời vợi, ngút ngàn, tít mù tắp, dằng dặc, lê
thê...
c. Tả chiều cao: cao vút, chót vót, vời vợi, ngất
ngưởng, chất ngất….
d. Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm,…
Bài 4 : Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước . Đặt câu
một trong các từ ngữ vừa tìm được .
a.Tả tiếng sóng .
M : ì ầm
b.Tả làn sóng nhẹ .
M : lăn tăn
c. Tả đợt sóng mạnh . M : cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước
a. Tả tiếng sóng: ì ầm; rì rào, rì rầm, ì oạp...
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, lững lờ,
trườn lên, xô nhẹ, nhấp nhô...
c. Tả làn sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, tuôn
trào, dâng cao, dữ dội, bạc đầu...
 







Các ý kiến mới nhất