Chương I. §12. Hình vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Anh Thư
Ngày gửi: 16h:22' 08-11-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 875
Nguồn:
Người gửi: Võ Anh Thư
Ngày gửi: 16h:22' 08-11-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 875
Số lượt thích:
0 người
Tröôøng THCS Thanh Đức
THAO
GIAÛNG
MOÂN
TOAÙN
85
CHAØO MÖØNG QUÙI
THAÀY COÂ VỀ DỰ GIỜ
Giaùo vieân : Voõ Anh Thö
Kiểm tra kiến thức tiết trước:
1.Nêu các tính chất về cạnh, góc và đường chéo của hình chữ nhật,
của hình thoi:
Hình
Tính chất
Cạnh
Góc
Đường chéo
Hình chữ nhật
Hình thoi
D
O
D
A
B
A
C
O
C
Các cạnh đối song song.
Các cạnh đối song song.
Các cạnh đối bằng nhau.
Bốn cạnh bằng nhau.
Bốn góc bằng nhau và bằng 90o
Hai đường chéo bằng nhau
và cắt nhau tại trung điểm
mỗi đường.
B
Các góc đối bằng nhau.
* Hai đường chéo vuông góc với nhau
và cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đường.
* Hai đường chéo là các đường phân
giác của các góc của hình thoi.
2.Trong các hình sau:
a) Hình nào là hình chữ nhật?
H1
H3
H2
H4
Trong các hình sau:
a) Hình nào là hình chữ nhật?
b) Hình nào là hình thoi?
H1
H3
H2
H4
§12. HÌNH VUÔNG
1. Định nghĩa:
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông
và bốn cạnh bằng nhau.
Tứ giác ABCD là hình vuông
B
C
D
900
A
AB BC CD DA
• Hình vuông là hình chữ nhật có bốn
cạnh bằng nhau.
• Hình vuông là hình thoi có bốn góc
vuông
Hình chữ nhật
Có
bốn
cạn
h bằ
ng n
hau
Hình vuông
ốn
Có b
g
uôn
v
c
ó
g
Hình thoi
Vậy hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.
2/Tính chất:
Hình chöõ nhậHình
t
Cạnh
- Các cạnh
- Các cạnh
vuôngHình thoi
Cạnh:
Cạnh
đối
song
song
- Các
cạnh
đối song
song
- Các
cạnh đối song song
đối
bằng
nhau
- Các cạnh bằng -nhau.
Các cạnh bằng nhau
Góc
Góc:
Góc
0
- Các góc bằng
nhau
(=90
) - nhau
- Các
góc
bằng
và
bằng
Các góc
đối
bằng nhau
o
90
.
Đường
chéo:
Đường chéo
-Hai đường chéoĐường
bằngchéo
nhau ,vuông
- Hai đường chéo cắt nhau
- Hai đường chéo cắt nhau
góc
nhau
,cắt
nhau
tại điểm
trung
điểm
tại trung
mỗi
đường
tại trung điểm mỗi đường
- Hai đườngmỗi
chéođường
bằng nhau - Hai đường chéo vuông góc với
nhau
-Hai đường chéo
là các đường phân
- Hai
đường
là các đường
giác của các góc
của
hìnhchéo
vuông
§12.
§9. HÌNH
HÌNHVUÔNG
VUÔNG
1. Định nghĩa:
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
0
A
B
C
D
90
Tứ giác ABCD là hình vuông
ABBCCD DA
2. Tính chất:
- Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và của
hình thoi
- Hai đường chéo của hình vuông thì bằng nhau, vuông góc tại
trung điểm của mỗi đường và là các đường phân giác của các
góc hình vuông,
3. Dấu hiệu nhận biết
bằng nhau
1, Hình chữ nhật có hai cạnh kề .....................
là hình vuông.
A
B
D
C
vuông góc với nhau
2 - Hình chữ nhật có hai đường chéo .................................
là hình vuông.
A
B
D
C
phân giác
3, Hình chữ nhật có một đường chéo là ......................
3của một góc là hình vuông.
A
A
B
D
C
4, Hình thoi có một góc ............. là hình vuông.
A
B
D
C
vuông là hình vuông
4, Hình thoi có một góc ...............
AA
D
B
C
bằng nhau
5, Hình thoi có hai đường chéo ....................
là hình vuông.
A
B
D
C
3, Dấu hiệu nhận biết:
Một góc vuông
Hai cạnh kề bằng nhau
Hình chữ nhật
Hai đường chéo vuông góc
Hình vuông
Một đường chéo là phân giác của một góc
Hình thoi
Hai đường chéo bằng nhau
1. Định nghĩa:
§12.
§9. HÌNH
HÌNHVUÔNG
VUÔNG
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
0
A
B
C
D
90
Tứ giác ABCD là hình vuông
ABBCCD DA
2. Tính chất:
- Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và của
hình thoi
- Hai đường chéo của hình vuông thì bằng nhau, vuông góc tại
trung điểm của mỗi đường và là các đường phân giác của các
góc hình vuông,
3. Dấu hiệu nhận biết:
(1) Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
(2) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
(3) Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông
(4) Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
(5) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Nhận xét
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình vuông
Một tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi
thì tứ giác đó là hình vuông.
Thảo luận nhóm nhỏ:
Trong các hình sau, hình nào là hình vuông? Vì sao?
F
B
A
O
D
Hình vuông
C
E
G
H
R
N
M
O
P
U
S
Q
T
Hình vuông
Hình vuông
Taâm ñoái xöùng
BÀI 80/108/SGK
Tìm taâm ñoái xöùng vaø truïc ñoái xöùng cuûa hình vuoâng
d3
o
d1
d2
d4
Truïc ñoái xöùng
Chứng minh:
+Theo h×nh vÏ ta cã :
0
EAD = DAF (= 45 ) AD lµ ph©n gi¸c cña EAF
B
0
0
0
EAC = EAD + DAC = 45 + 45 = 90
E
D
45
DEA = EAF = AFD = 1V AEDF lµ hcn (®.n)
0
45
A
+XÐt tø gi¸c AEDF cã:
0
F
C
Hcn AEDF cã AD lµ ph©n gi¸c gãc A (cmt)
AEDF lµ h×nh vu«ng (hcn cã mét ®ưêng chÐo
lµ ph©n gi¸c cña mét gãc )
,
t
á
a
h
c
h
n
, tí
a
ó
h
g
n
h
-Hoïc ñòn haän bieát hình
u
un
ä
ấ
e
d
i
c
h
á
u
á
c
a
d
inh
m
g
n
ứ
h
vuoâng, c
/10
3
8
hiệu.
,
2
8
9,
7
p
ậ
t
i
ø
a
-Laøm b GK
8,109 S
.
BAØI 82/108/SGK
A
E
B
F
H
D
G
EFGH LAØ HÌNH VUOÂNG
EFGH LAØ HÌNH THOI
C
HE = EF = FG = GH
AEH = BFE = CGH = DHG
HEF = 900
THAO
GIAÛNG
MOÂN
TOAÙN
85
CHAØO MÖØNG QUÙI
THAÀY COÂ VỀ DỰ GIỜ
Giaùo vieân : Voõ Anh Thö
Kiểm tra kiến thức tiết trước:
1.Nêu các tính chất về cạnh, góc và đường chéo của hình chữ nhật,
của hình thoi:
Hình
Tính chất
Cạnh
Góc
Đường chéo
Hình chữ nhật
Hình thoi
D
O
D
A
B
A
C
O
C
Các cạnh đối song song.
Các cạnh đối song song.
Các cạnh đối bằng nhau.
Bốn cạnh bằng nhau.
Bốn góc bằng nhau và bằng 90o
Hai đường chéo bằng nhau
và cắt nhau tại trung điểm
mỗi đường.
B
Các góc đối bằng nhau.
* Hai đường chéo vuông góc với nhau
và cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đường.
* Hai đường chéo là các đường phân
giác của các góc của hình thoi.
2.Trong các hình sau:
a) Hình nào là hình chữ nhật?
H1
H3
H2
H4
Trong các hình sau:
a) Hình nào là hình chữ nhật?
b) Hình nào là hình thoi?
H1
H3
H2
H4
§12. HÌNH VUÔNG
1. Định nghĩa:
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông
và bốn cạnh bằng nhau.
Tứ giác ABCD là hình vuông
B
C
D
900
A
AB BC CD DA
• Hình vuông là hình chữ nhật có bốn
cạnh bằng nhau.
• Hình vuông là hình thoi có bốn góc
vuông
Hình chữ nhật
Có
bốn
cạn
h bằ
ng n
hau
Hình vuông
ốn
Có b
g
uôn
v
c
ó
g
Hình thoi
Vậy hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.
2/Tính chất:
Hình chöõ nhậHình
t
Cạnh
- Các cạnh
- Các cạnh
vuôngHình thoi
Cạnh:
Cạnh
đối
song
song
- Các
cạnh
đối song
song
- Các
cạnh đối song song
đối
bằng
nhau
- Các cạnh bằng -nhau.
Các cạnh bằng nhau
Góc
Góc:
Góc
0
- Các góc bằng
nhau
(=90
) - nhau
- Các
góc
bằng
và
bằng
Các góc
đối
bằng nhau
o
90
.
Đường
chéo:
Đường chéo
-Hai đường chéoĐường
bằngchéo
nhau ,vuông
- Hai đường chéo cắt nhau
- Hai đường chéo cắt nhau
góc
nhau
,cắt
nhau
tại điểm
trung
điểm
tại trung
mỗi
đường
tại trung điểm mỗi đường
- Hai đườngmỗi
chéođường
bằng nhau - Hai đường chéo vuông góc với
nhau
-Hai đường chéo
là các đường phân
- Hai
đường
là các đường
giác của các góc
của
hìnhchéo
vuông
§12.
§9. HÌNH
HÌNHVUÔNG
VUÔNG
1. Định nghĩa:
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
0
A
B
C
D
90
Tứ giác ABCD là hình vuông
ABBCCD DA
2. Tính chất:
- Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và của
hình thoi
- Hai đường chéo của hình vuông thì bằng nhau, vuông góc tại
trung điểm của mỗi đường và là các đường phân giác của các
góc hình vuông,
3. Dấu hiệu nhận biết
bằng nhau
1, Hình chữ nhật có hai cạnh kề .....................
là hình vuông.
A
B
D
C
vuông góc với nhau
2 - Hình chữ nhật có hai đường chéo .................................
là hình vuông.
A
B
D
C
phân giác
3, Hình chữ nhật có một đường chéo là ......................
3của một góc là hình vuông.
A
A
B
D
C
4, Hình thoi có một góc ............. là hình vuông.
A
B
D
C
vuông là hình vuông
4, Hình thoi có một góc ...............
AA
D
B
C
bằng nhau
5, Hình thoi có hai đường chéo ....................
là hình vuông.
A
B
D
C
3, Dấu hiệu nhận biết:
Một góc vuông
Hai cạnh kề bằng nhau
Hình chữ nhật
Hai đường chéo vuông góc
Hình vuông
Một đường chéo là phân giác của một góc
Hình thoi
Hai đường chéo bằng nhau
1. Định nghĩa:
§12.
§9. HÌNH
HÌNHVUÔNG
VUÔNG
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
0
A
B
C
D
90
Tứ giác ABCD là hình vuông
ABBCCD DA
2. Tính chất:
- Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và của
hình thoi
- Hai đường chéo của hình vuông thì bằng nhau, vuông góc tại
trung điểm của mỗi đường và là các đường phân giác của các
góc hình vuông,
3. Dấu hiệu nhận biết:
(1) Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
(2) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
(3) Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông
(4) Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
(5) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Nhận xét
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình vuông
Một tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi
thì tứ giác đó là hình vuông.
Thảo luận nhóm nhỏ:
Trong các hình sau, hình nào là hình vuông? Vì sao?
F
B
A
O
D
Hình vuông
C
E
G
H
R
N
M
O
P
U
S
Q
T
Hình vuông
Hình vuông
Taâm ñoái xöùng
BÀI 80/108/SGK
Tìm taâm ñoái xöùng vaø truïc ñoái xöùng cuûa hình vuoâng
d3
o
d1
d2
d4
Truïc ñoái xöùng
Chứng minh:
+Theo h×nh vÏ ta cã :
0
EAD = DAF (= 45 ) AD lµ ph©n gi¸c cña EAF
B
0
0
0
EAC = EAD + DAC = 45 + 45 = 90
E
D
45
DEA = EAF = AFD = 1V AEDF lµ hcn (®.n)
0
45
A
+XÐt tø gi¸c AEDF cã:
0
F
C
Hcn AEDF cã AD lµ ph©n gi¸c gãc A (cmt)
AEDF lµ h×nh vu«ng (hcn cã mét ®ưêng chÐo
lµ ph©n gi¸c cña mét gãc )
,
t
á
a
h
c
h
n
, tí
a
ó
h
g
n
h
-Hoïc ñòn haän bieát hình
u
un
ä
ấ
e
d
i
c
h
á
u
á
c
a
d
inh
m
g
n
ứ
h
vuoâng, c
/10
3
8
hiệu.
,
2
8
9,
7
p
ậ
t
i
ø
a
-Laøm b GK
8,109 S
.
BAØI 82/108/SGK
A
E
B
F
H
D
G
EFGH LAØ HÌNH VUOÂNG
EFGH LAØ HÌNH THOI
C
HE = EF = FG = GH
AEH = BFE = CGH = DHG
HEF = 900
 







Các ý kiến mới nhất