Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 05h:35' 14-04-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH THỚI PHONG

LỚP 4
Bài :MRVT : Dũng cảm .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
《LUYỆN TỪ VÀ CÂU 》
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
KHỞI ĐỘNG
B. Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm để bảo vệ lẽ phải
A. Chấp nhận đầu hàng trước những khó khăn, thử thách
C. Phớt lờ, bỏ qua những hành động sai trái
Câu 1:Thế nào là “Dũng cảm”?
A. Anh hùng, thương yêu, gan dạ
B. Can trường, can đảm, yếu ớt
C. Gan góc, táo bạo, gan lì
Câu 2: Dòng nào dưới đây cùng nghĩa với từ “Dũng cảm”
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Dũng cảm

THỰC HÀNH – LUYỆN TẬP
Bài 1:
a/ Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm ?
M: Từ cùng nghĩa : can đảm
b/ Tìm những từ trái nghĩa với từ dũng cảm ?
M : Từ trái nghĩa : hèn nhát
Từ cùng nghĩa
can d?m,can tru?ng ,gan d?, gan gĩc , gan lì ,b?o gan, to b?o , anh hung , anh dung , qu? c?m.
Dũng cảm
nht gan , nht nht , hn nht , hn h? , nhu nhu?c ,b?c nhu?c .
Từ trái nghĩa
Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ: Anh ấy thật dũng cảm.
Bài tập 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
-.....................bênh vực lẽ phải
- Khí thế ..............
- hi sinh .............
anh dũng
Dũng cảm
dũng mãnh
Bài 4 : Trong các thành ngữ sau , những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt , nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn .
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ví dụ : Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
Ví dụ : Nông dân là người cày sâu cuốc bẫm làm ra hạt gạo.
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
 
Gửi ý kiến