Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 10. Amino axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://hcm.edu.vn
Người gửi: Trương Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:35' 23-11-2007
Dung lượng: 753.0 KB
Số lượt tải: 826
Số lượt thích: 0 người
Bài : AMINOAXIT
KIỂM TRA BÀI CŨ
Axit axetic có thể tác dụng được với chất nào sau đây. Gọi tên sản phẩm:
A. Na, NaOH, HCl
B. NaOH, HCl, C2H5OH(xt,t0)
C. Na, NaOH, C2H5OH (xt,t0)
D. C2H5OH (xt,t), HCl
Metylamin tác dụng được với chất nào sau đây. Gọi tên sản phẩm:
A. Na
B. NaOH
C. HCl
D. C2H5OH (xt,t0)
TRẢ LỜI
CH3COOH + Na
CH3COONa + 1/2H2
CH3NH2 + HCl
CH3NH3Cl
CH3COONa + H2O
CH3COOH + NaOH
CH3COOC2H5 +H20
CH3COOH+C2H5OH
Metylamin chỉ tác dụng được với HCl
Natri axêtat
Natri axetat
Etyl axetat
Mêtyl amoniclorua
Chương V
AMINOAXIT VÀ PROTIT
Bài 1 AMINOAXIT
I. Định nghĩa - CTTQ - Danh pháp – Đồng phân
1. Định nghĩa
2. Công thức tổng quát
3. Danh pháp
4. Đồng phân
II. Tính chất vật lý
III. Tính chất hóa học
1. Sự phân ly ion trong dung dịch
2. Tính axit
3. Tính bazơ
4. Phản ứng trùng ngưng
IV. Ứng dụng
NỘI DUNG
Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử có chứa đồng thời nhóm chức:
Amino (— NH2) và
Cacboxyl (— COOH)
I. 1. Định nghĩa
Ví dụ:
CH2 — COOH
NH2
CH3 ? CH ? COOH
NH2
Mục lục
I. 2. Công thức tổng quát
(NH2)a R(COOH)b
Nếu a=b=1, gốc R no :
NH2 - CnH2n – COOH n≥ 1
Hay CnH2n+1O2N n ≥2
Mục lục
Hay CxHyOzNt
Lưu ý: x, y cùng chẵn hoặc cùng lẻ
I. 3. Danh pháp
Gọi tên theo thứ tự:
Axit + vị trí nhóm amino (a,b,g,d...) + amino + tên thường của axit
Lưu ý: Vị trí là vị trí kế cận nhóm
—COOH, từ đó đánh số ra
CH3 COOH
- CH2 - COOH
H2N
Axit
Axit Axetic
I. 3. Danh pháp
H
(glyxin)
Axetic
amino
C2H5 - COOH
CH3 ? CH ? COOH
H
NH2
Axit
CH2 ? CH2 ? COOH
H
NH2
a
b
?-amino
Axit propionic
I. 3. Danh pháp
(alanin)
propionic
-amino
Axit
propionic
I. 3. Danh pháp
CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH
H
NH2
b
a
g

e
Axit
-amino
caproic
Mục lục
I. 4. Đồng phân
Cách viết đồng phân aminoaxit:
Dựa trên đồng phân axit, sau đó di chuyển nhóm -NH2
Ví dụ:
C3H7O2N
NH2
H
H
H
H
H2N
H
H
H
H
C4H9O2N
I. 4. Đồng phân
Mục lục
II. Tính chất vật lý
Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan
tốt trong nước và có vị hơi ngọt
Mục lục
H2N
H3N+

TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III.1. Sự phân ly ion trong dung dịch
H2N – CH2 – COOH
H2N – CH2 – COO— + H+
– CH2 – COO—
H+
+
Mục lục
III. 2. Tính axit
H2O
H
OH
H2O
H2N – CH2 – CO
C2H5O
+
H2N – CH2 – COO
Na
+
H
OH
OH
H
H2N – CH2 – CO
C2H5
+
OH
H
Mục lục
O
Natriaminoaxetat
Etylaminoaxetat
III. 3. Tính bazơ
T/d với axit
– CH2 – COOH
+
HCl
ClH3N
(do nhóm - H2N quyết định)
H2N
Mục lục
– CH2 – COOH
Axit Aminoaxetic
Amonicloruaaxetic
Khi đun nóng, các aminoaxit liên kết với nhau theo cách loại đi phân tử H2O giữa nhóm -COOH của phân tử thứ 1 với nhóm -NH2 của phân tử thứ 2 tạo liên kết peptit.
III. 4. Phản ứng trùng ngưng
+
+
H2O
Liên kết peptit
OH
H
Ví dụ: Xét phản ứng trùng ngưng các aminoaxetic:
III. 4. Phản ứng trùng ngưng
nH2O
+
OH
H
...+
H
OH
H
OH
+
+
Hay phương trình phản ứng trùng ngưng
n (H2N – CH2 – COOH)
n H2O
+
Kết luận
Aminoaxit
Tính bazơ
Tính axit
Phản ứng trùng ngưng
Lưu ý:
(NH2)a R(COOH)b
Nếu a=b:
aminoaxit trung tính
Nếu a >b:
aminoaxit có tính bazơ
Nếu a < b:
aminoaxit có tính axit
Áp dụng
Cho ba ống nghiệm không nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch sau:
c) dd H2N – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH
Hãy nhận ra từng dd bằng phương pháp hóa học.
a) dd CH3 – COOH
b) dd H2N – CH2 – COOH
Mục lục
IV. Ứng dụng
Aminoaxit là chất cơ sở xây dựng nên các chất protit trong cơ thể động vật và thực vật.
M?t s? aminoaxit ???c dng lm nguyn li?u ?i?u ch? d??c ph?m
IV. Ứng dụng
Canxi glutamat,
Magiê glutamat
chữa bệnh tâm thần phân liệt.
Dùng làm gia vị cho thức ăn.
IV. Ứng dụng
Bột ngọt :
Mononatri glutamat

Một số aminoaxit được dùng làm nguyên liệu trong sản xuất tơ tổng hợp.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
a) H2N – CH2 – COOH
b) CH3 – CH2 – COOC2H5
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh
a) Phản ứng trùng hợp
b) Phản ứng thủy phân
c) Phản ứng khử nước
d) Phản ứng trùng ngưng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Khi bị đun nóng, nhóm Cacboxyl của phân tử aminoaxit này tác dụng với nhóm amino của phân tử aminoaxit kia cho sản phẩm có khối lượng lớn, đồng thời giải phóng nước. Phản ứng này được gọi là:
a) NH2 – CH2 – COOH
b) NH2 – CH2 – CH2 – COOH
d) Cả b và c đều đúng
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 3: A là một amino axit có chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH có khối lượng phân tử M=83. Vậy A có CTCT là:
Xin trân trọng cảm ơn quý Thày Cô đã tham dự tiết dạy
 
Gửi ý kiến