Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Amino axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Tất Tiến
Ngày gửi: 13h:25' 12-02-2008
Dung lượng: 307.0 KB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích: 0 người
Ki?m tra bi c?
Câu1:Vi?t PTP? x?y ra c?a axitaxetic v?i cỏc ch?t sau:
Mg,NaOH, C2H5OH?
Câu2. Vi?t PTP? c?a anilin v?i dd axớt HCl? Vỡ sao anilincú tớnh baz??
Câu3. Cú cỏc h?p ch?t h?u c? sau: CH3COOH;
H2N ? CH2 ? COOH, C3H5(OH)3


H?p ch?t h?u c? no l h?p ch?t h?u c? ??n ch?c? h?p ch?t h?u c? ?a ch?c? h?p ch?t h?u c? t?p ch?c?


Ki?m tra bi c?
CH3COOH + NaOH -> CH3COONa + H2O
Tớnh ch?t c?a nhúm ? COOH
Ki?m tra bi c?
Câu2.
C6H5NH2 + HCl -> C6H5NH3Cl
Tớnh ch?t c?a nhúm ? NH2
Ngy 6 thỏng 12 n?m 2007
Chương V: Aminoaxit và protit
Ti?t 26 - Bi 1:AMINOAXIT
I. ??nh ngh?a, c?u t?o v danh phỏp.
VD: H2N - CH2 - COOH
*) Định nghĩa:
*) CTTQ: (H2N)xR(COOH)y
R: g?c hidrocacbon
x: s? nhúm ? NH2
y: S? nhúm ? COOH
(x.y ?Z+)
- Thế nào là aminoaxit?
Aminoaxit có đặc điểm cấu tạo như thế nào?
Ngy 6 thỏng 12 n?m 2007
Chương V: Aminoaxit và protit
Ti?t 26 - Bi 1:AMINOAXIT
I. ??nh ngh?a, c?u t?o v danh phỏp.
VD: H2N - CH2 - COOH
axit anino axetic(alanin)
axit - aminopropionic
axit - aminoglutaric(axitglutamic)
axit, - điaminobutiric
*) Trong phân tử aminoaxit với R có số nguyên tử C > 1 thì ta thường hay dùng các ký hiệu ,,... để chỉ vị trí của nhóm – NH2
- Gọi tên aminoaxit như thế nào?
Ngy 6 thỏng 12 n?m 2007
Chương V: Aminoaxit và protit
Ti?t 26 - Bi 1:AMINOAXIT
I. ??nh ngh?a, c?u t?o v danh phỏp.
I. ??nh ngh?a, c?u t?o v danh phỏp.
Định nghĩa:
*) CTTQ: (H2N)xR(COOH)y
R: g?c hidrocacbon
x: s? nhúm ? NH2
y: S? nhúm ? COOH
(x.y ?Z+)
*) Danh phỏp:
- Tờn aminoaxit = axit + v? trớ nhúm ? NH2 + amino + tờn thụng th??ng c?a axitcacboxylic t??ng ?ng.
axit ?,? - ?iaminobutiric
Ngy 6 thỏng 12 n?m 2007
Chương V: Aminoaxit và protit
Ti?t 26 - Bi 1:AMINOAXIT
- Gọi tên aminoaxit như thế nào?
I. ??nh ngh?a, c?u t?o v danh phỏp.
II. Tớnh ch?t v?t lý.
Aminoaxit l nh?ng ch?t r?n, k?t tinh, tan t?t trong n??c v cú v? ng?t.
III. Tớnh ch?t hoỏ h?c.
*)CTTQ:
Tính bazơ
Tính axit
Ngy 6 thỏng 12 n?m 2007
Chương V: Aminoaxit và protit
Ti?t 26 - Bi 1:AMINOAXIT
I. ??nh ngh?a, c?u t?o v danh phỏp.
II. Tớnh ch?t v?t lý.
Aminoaxit l nh?ng ch?t r?n, k?t tinh, tan t?t trong n??c v cú v? ng?t.
III. Tớnh ch?t hoỏ h?c.
1. T?o mu?i n?i
- ??i v?i dung d?ch aminoaxit trong n??c: (H2N)x R(COOH)y
ion lưỡng cực
Nếu x = y:
Môi trường trung tính
Nếu x > y:
Môi trường bazơ
Nếu x < y:
Môi trường a xít
Ngy 6 thỏng 12 n?m 2007
Chương V: Aminoaxit và protit
Ti?t 26 - Bi 1:AMINOAXIT
- Hãy dự đoán môi trường của dung dịch aminoaxit trong những trường hợp sau?
VD: H2N - CH2 - COOH
axit anino axetic(alanin)
axit - aminopropionic
axit - aminoglutaric(axitglutamic)
axit, - điaminobutiric
Môi trường trung tính
Môi trường trung tính
Môi trường bazơ
Môi trường axit
III. Tớnh ch?t hoỏ h?c.
1. T?o mu?i n?i
- ??i v?i dung d?ch aminoaxit trong n??c: (H2N)x R(COOH)y
ion lưỡng cực
Nếu x = y:
Môi trường trung tính
Nếu x > y:
Môi trường bazơ
Nếu x < y:
Môi trường a xít
2. Tớnh baz?
(do nhóm – NH2 gây ra)
- Viết phương trình phản ứng của axitaminoaxetic với dung dịch axit HCl?
Ngy 6 thỏng 12 n?m 2007
Chương V: Aminoaxit và protit
Ti?t 26 - Bi 1:AMINOAXIT
I. ??nh ngh?a, c?u t?o v danh phỏp.
II. Tớnh ch?t v?t lý.
III. Tớnh ch?t hoỏ h?c.
1. T?o mu?i n?i
3. Tớnh axit
(do nhúm ? COOH gõy ra)
2. Tớnh baz?
(do nhóm – NH2 gây ra)
*) Kết luận: aminoaxit là chất lưỡng tính
Viết ptpư của aminoaxit với: Na, NaOH, C2H5OH (xúc tác dd HCl)?
- Aminoaxit vừa có tính axit vừa có tính bazơ. Vậy aminoaxit thuộc loại hợp chât nào?
Ngy 6 thỏng 12 n?m 2007
Chương V: Aminoaxit và protit
Ti?t 26 - Bi 1:AMINOAXIT
I. ??nh ngh?a, c?u t?o v danh phỏp.
II. Tớnh ch?t v?t lý.
III. Tớnh ch?t hoỏ h?c.
1. T?o mu?i n?i
3. Tớnh axit
(do nhúm ? COOH gõy ra)
2. Tớnh baz?
(do nhóm – NH2 gây ra)
4. Ph?n ?ng trựng ng?ng.
Ngy 6 thỏng 12 n?m 2007
Chương V: Aminoaxit và protit
Ti?t 26 - Bi 1:AMINOAXIT
Khi đun nóng các phân tử aminoaxit có thể tác dụng lẫn nhau
... + H
OH + H
OH + ..
III. Tớnh ch?t hoỏ h?c.
1. T?o mu?i n?i
3. Tớnh axit
(do nhúm ? COOH gõy ra)
2. Tớnh baz?
(do nhóm – NH2 gây ra)
4. Ph?n ?ng trựng ng?ng.
Ngy 6 thỏng 12 n?m 2007
Chương V: Aminoaxit và protit
Ti?t 26 - Bi 1:AMINOAXIT
Monome
polipeptit
III. Tớnh ch?t hoỏ h?c.
1. T?o mu?i n?i
3. Tớnh axit
(do nhúm ? COOH gõy ra)
2. Tớnh baz?
(do nhóm – NH2 gây ra)
4. Ph?n ?ng trựng ng?ng.
Ngy 6 thỏng 12 n?m 2007
Chương V: Aminoaxit và protit
Ti?t 26 - Bi 1:AMINOAXIT
Phản ứng trùng ngưng:
- Quá trình nhiều phân tử nhỏ(monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng phân tử nước.
Khi trùng ngưng aminoaxit cho sản phẩm gì?
Phản ứng trùng ngưng là gì?
- Điều kiện: Monome phải có từ hai nhóm chức trở lên.
Ngy 6 thỏng 12 n?m 2007
Chương V: Aminoaxit và protit
Ti?t 26 - Bi 1:AMINOAXIT
Phản ứng trùng hợp:
Phản ứng trùng ngưng:
III. Tớnh ch?t hoỏ h?c.
Ngy 6 thỏng 12 n?m 2007
Chương V: Aminoaxit và protit
Ti?t 26 - Bi 1:AMINOAXIT
I. ??nh ngh?a, c?u t?o v danh phỏp.
II. Tớnh ch?t v?t lý.
IV.ứng dụng.
- Chất cơ sở xây dựng các chất protit trng cơ thể động vật và thực vật.
- Một số aminoaxit dùng trong y học để chữa bệnh.
- Muối natri của axitglutamic là thành phần của mì chính:
Mononatriglutamat
Câu1: Lựa chọn đáp đúng:
A. aminoaxit chỉ có tính bazơ.
B. aminoaxit chỉ có tính axit.
C. aminoaxit có tính chất lưỡng tính.
D. aminoaxit không có các tính chất trên.
Câu2: axit? - aminopropiponic phản ứng được với tất cả các chất sau.
A. Na2CO3, K, HCl, NaOH, CH3OH.
B. Na2CO3, Cu, HCl, C2H5OH
C. Na2CO3, Cu, NaOH, C2H5OH.
D. Na2CO3, Cu, NaOH, HCl, C2H5OH
Câu3:Nhóm chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng.
A. CH3COOH, H2N - CH2 - COOH.
C. H2N - CH2 - CH2 - COOH, CH3 - OH
D. H2N - CH2 - CH2 - CH2 - COOH, CH3 - COOC2H5
Hướng dẫn về nhà.
- Học theo vở ghi và sgk.
Làm bài tập 2,3,4(sgk/70)
- Đọc trước bài 2: protit(sgk/70)
No_avatar
bai viet da dat yeu cau nhung can lay nhieu vd va hoi nhung cau li thuyet hon
 
Gửi ý kiến