Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nam Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:38' 15-03-2015
Dung lượng: 938.0 KB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nam Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:38' 15-03-2015
Dung lượng: 938.0 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý Thầy, Cô giáo và các em học sinh về tham dự tiết học này
Môn: Đại số 7
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho đơn thức 3x2yz.
a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến đã cho
b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến đã cho.
* Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
* Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
?2
Ai đúng?
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”.
Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng”. Ý kiến của em?
Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
Bài tập 15: SGK-Tr34
x2y;
xy2;
-2 xy2;
xy
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
* Quy tắc
?3
Bài tập16 (Sgk- Tr34)
Tìm tổng của ba đơn thức sau:
25xy2 ; 55xy2 và 75xy2
Môn: Đại số 7
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho đơn thức 3x2yz.
a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến đã cho
b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến đã cho.
* Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
* Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
?2
Ai đúng?
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”.
Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng”. Ý kiến của em?
Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
Bài tập 15: SGK-Tr34
x2y;
xy2;
-2 xy2;
xy
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
* Quy tắc
?3
Bài tập16 (Sgk- Tr34)
Tìm tổng của ba đơn thức sau:
25xy2 ; 55xy2 và 75xy2
 







Các ý kiến mới nhất