Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Phuơng
Ngày gửi: 12h:49' 22-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Phuơng
Ngày gửi: 12h:49' 22-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Cho đơn thức 3x2yz.
a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho.
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1). Đơn thức đồng dạng:
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Ví dụ: là các đơn thức đồng dạng.
Chú ý:
Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng.
Ai đúng?
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”,
bạn Phúc nói “ Hai đơn thức trên không đồng dạng”.
Ý kiến của em?
1. Đơn thức đồng dạng:
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
?2
Bài 15 trang 34:
Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
Giải
Nhóm 2:
Nhóm 1:
Nhóm 3:
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Ví dụ:
3xy3; xy3 và - 9xy3 là các
đơn thức đồng dạng.
Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Bạn Phúc nói đúng!
Hai đơn thức không đồng dạng vì không cùng phần biến.
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1). Đơn thức đồng dạng:
2) Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
Cho A = 3.72.55 và B = 72.55
Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính A+B.
= 4.72.55
= (3+1).72.55
A+B =
3.72.55 + 72.55
Định nghĩa: (SGK)
Ví dụ 1:
= 3x2y
2x2y + x2y
= (2+1)x2y
Ví dụ 2:
4xy2 – 9xy2
= (4 - 9)xy2
= - 5xy2
Để cộng ( hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
1. Đơn thức đồng dạng:
Ví dụ 1:
= 2x2y
2x2y + x2y
= (2+1)x2y
Ví dụ 2:
4xy2 – 9xy2
= (4 - 9)xy2
= - 5xy2
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Ví dụ:
3xy3; xy3 và - 9xy3 là các
đơn thức đồng dạng.
?3
xy3 +5xy3 +(-7xy3 )
= xy3
= - xy3
Giải
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
1. Đơn thức đồng dạng:
Ví dụ 1:
= 2x2y
2x2y + x2y
= (2+1)x2y
Ví dụ 2:
4xy2 – 9xy2
= (4 - 9)xy2
= - 5xy2
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Ví dụ:
3xy3; xy3 và - 9xy3 là các
đơn thức đồng dạng.
Thi viết nhanh: Mỗi tổ trưởng viết một đơn thức bậc 5 có hai biến. Mỗi thành viên trong tổ viết một đơn thức đồng dạng với đơn thức mà tổ trưởng của mình vừa viết rồi chuyển cho tổ trưởng. Tổ trưởng tính tổng của tất cả các đơn thức của tổ mình và lên bảng viết kết quả. Tổ nào viết đúng và nhanh nhất thì tổ đó giành chiến thắng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
1. Đơn thức đồng dạng:
Ví dụ 1:
= 2x2y
2x2y + x2y
= (2+1)x2y
Ví dụ 2:
4xy2 – 9xy2
= (4 - 9)xy2
= - 5xy2
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Ví dụ:
3xy3; xy3 và - 9xy3 là các
đơn thức đồng dạng.
Bài 16 trang 34:
Tìm tổng của ba đơn thức:
25xy2 ; 55xy2 và 75xy2
Giải
25xy2 + 55xy2 + 75xy2
=(25 + 55 + 75)xy2
= 155xy2
Bài 17/35 : Tính giá trị của biểu thức
tại x = 1; y = -1
Cách 1: Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức, ta có:
Cách 2: Ta có:
Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức , ta có:
Hai đơn thức đồng dạng
Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng, quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
- Làm bài tập 18;19;20;21 trang 35; 36 SGK
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
Cho đơn thức 3x2yz.
a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho.
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1). Đơn thức đồng dạng:
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Ví dụ: là các đơn thức đồng dạng.
Chú ý:
Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng.
Ai đúng?
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”,
bạn Phúc nói “ Hai đơn thức trên không đồng dạng”.
Ý kiến của em?
1. Đơn thức đồng dạng:
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
?2
Bài 15 trang 34:
Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
Giải
Nhóm 2:
Nhóm 1:
Nhóm 3:
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Ví dụ:
3xy3; xy3 và - 9xy3 là các
đơn thức đồng dạng.
Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Bạn Phúc nói đúng!
Hai đơn thức không đồng dạng vì không cùng phần biến.
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1). Đơn thức đồng dạng:
2) Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
Cho A = 3.72.55 và B = 72.55
Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính A+B.
= 4.72.55
= (3+1).72.55
A+B =
3.72.55 + 72.55
Định nghĩa: (SGK)
Ví dụ 1:
= 3x2y
2x2y + x2y
= (2+1)x2y
Ví dụ 2:
4xy2 – 9xy2
= (4 - 9)xy2
= - 5xy2
Để cộng ( hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
1. Đơn thức đồng dạng:
Ví dụ 1:
= 2x2y
2x2y + x2y
= (2+1)x2y
Ví dụ 2:
4xy2 – 9xy2
= (4 - 9)xy2
= - 5xy2
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Ví dụ:
3xy3; xy3 và - 9xy3 là các
đơn thức đồng dạng.
?3
xy3 +5xy3 +(-7xy3 )
= xy3
= - xy3
Giải
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
1. Đơn thức đồng dạng:
Ví dụ 1:
= 2x2y
2x2y + x2y
= (2+1)x2y
Ví dụ 2:
4xy2 – 9xy2
= (4 - 9)xy2
= - 5xy2
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Ví dụ:
3xy3; xy3 và - 9xy3 là các
đơn thức đồng dạng.
Thi viết nhanh: Mỗi tổ trưởng viết một đơn thức bậc 5 có hai biến. Mỗi thành viên trong tổ viết một đơn thức đồng dạng với đơn thức mà tổ trưởng của mình vừa viết rồi chuyển cho tổ trưởng. Tổ trưởng tính tổng của tất cả các đơn thức của tổ mình và lên bảng viết kết quả. Tổ nào viết đúng và nhanh nhất thì tổ đó giành chiến thắng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
1. Đơn thức đồng dạng:
Ví dụ 1:
= 2x2y
2x2y + x2y
= (2+1)x2y
Ví dụ 2:
4xy2 – 9xy2
= (4 - 9)xy2
= - 5xy2
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Bài 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Ví dụ:
3xy3; xy3 và - 9xy3 là các
đơn thức đồng dạng.
Bài 16 trang 34:
Tìm tổng của ba đơn thức:
25xy2 ; 55xy2 và 75xy2
Giải
25xy2 + 55xy2 + 75xy2
=(25 + 55 + 75)xy2
= 155xy2
Bài 17/35 : Tính giá trị của biểu thức
tại x = 1; y = -1
Cách 1: Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức, ta có:
Cách 2: Ta có:
Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức , ta có:
Hai đơn thức đồng dạng
Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng, quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
- Làm bài tập 18;19;20;21 trang 35; 36 SGK
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
 







Các ý kiến mới nhất