Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 5. Glucozơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Hương
Ngày gửi: 16h:17' 27-09-2008
Dung lượng: 473.5 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
Gv: Nguyễn Thị Mai Hương
Trung tâm GDTX tp hảI dương
Chương 2 Cacbohiđrat
Cacbohiđrat
khái niệm, phân loại
cấu tạo
tính chất, ứng dụng
?
Chương 2 Cacbohiđrat
Tinh bột
(gạo, ngô, khoai)

đường
(mía, m?t ong
quả ngọt)


Xenlulozơ
(giấy, vải sợi bông)

Cacbohiđrat
(gluxit, saccarit)
Cacbohiđrat là gì?
Chương 2 Cacbohiđrat
Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m
Cacbohiđrat
Monosaccarit
đisaccarit
polisaccarit
Nhóm cacbohiđrat
đơn giản nhất không
thể thuỷ phân

Nhóm cacbohiđrat
thuỷ phân cho
hai monosaccarit

Nhóm cacbohiđrat
thuỷ phân cho
nhiều monosaccarit
Glucozơ
Fructozơ
Sacacrozơ
Mantozơ
Tinh bột
Xenlulozơ
thí dụ: tinh bột (C6H10O5)n hay C6n(H2O)5n
GLUCOZƠ
?
Cấu tạo dạng mạch hở
tính chất các nhóm chức của glucozo
GLUCOZƠ
I. Tính chất vật lí và trạng tháI tự nhiên
Tính chất vật lí?

Chất rắn, tinh thể không màu dễ tan trong nước có vị ngọt (kém đường mía)
Trong tự nhiên glucozo có ở đâu?
Có nhiều trong quả chín, mật ong (30% glucozơ).
GLUCOZƠ
I. Tính chất vật lí và trạng tháI tự nhiên
II. Cấu tạo phân tử
CÔNG THỨC PHÂN TỬ : C6H12O6
CÔNG THỨC CẤU TẠO :(dạng mạch hở)
CH2OH -CHOH -CHOH -CHOH -CHOH -CH=O
CH2OH-(CHOH)4-CH=O
Hoặc viết thu gọn
* có 5 nhóm – OH (ancol 5 chøc )
* có 1 nhóm – CHO (an®ehit ®¬n chøc)
d?ng m?ch vòng
Từ đặc điểm cấu tạo hãy dự đoán
tính chất hoá học của glucozơ?

GLUCOZƠ
I. Tính chất vật lí và trạng tháI tự nhiên
II. Cấu tạo phân tử
III. tính chất hoá học
Glucozo cú tớnh ch?t c?a anđehit đơn chức và ancol đa chức
1. Tính chất của ancol đơn chức
a/ Tác dụng với Cu(OH)2
t0 th­êng, Glucozơ + Cu(OH)2  dd mµu xanh lam
2C6H12O6 + Cu(OH)2  (C6H11O6)2Cu + 2H2O
b/ Phản ứng tạo este
Este của glucozơ có 5 gốc axit trong phân tử
GLUCOZƠ
I. Tính chất vật lí và trạng tháI tự nhiên
II. Cấu tạo phân tử
III. tính chất hoá học
Glucozo cú tớnh ch?t c?a anđehit đơn chức và ancol đa chức
1. Tính chất của ancol đơn chức
2. Tính chất của anđehit
a. Oxi hoá glucozơ bằng dd AgNO3 trong NH3 (p/ư tráng bạc)
HOCH2-(CHOH)4-CH=O + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
? HOCH2-(CHOH)4-COONH4 + 2Ag? + 2NH4NO3
b. Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2
HOCH2-(CHOH)4-CH=O + 2Cu(OH)2 + NaOH
 HOCH2-(CHOH)4-COONa + Cu2O (®á g¹ch) + 3H2O
b. Khử glucozơ bằng hiđro
HOCH2-(CHOH)4-CH=O + H2
HOCH2-(CHOH)4-CH2OH
3. Phản ứng lên men
C6H12O6
2 CO2? + 2 C2H5OH
GLUCOZƠ
I. Tính chất vật lí và trạng tháI tự nhiên
II. Cấu tạo phân tử
III. tính chất hoá học
IV. điều chế và ứng dụng
1. Điều chế
Tinh bột (xenlulozơ) + H2O
H+ hoặc enzim
Glucozơ
(C6H10O5)n + nH2O
nC6H12O6
H+ hoặc enzim
2. ứng dụng
Glucozơ
Thuốc tăng lực
Tráng gương,
Tráng ruột phích
Ancol etylic
V. Fructozơ
CÔNG THỨC PHÂN TỬ : C6H12O6
CÔNG THỨC CẤU TẠO :(dạng mạch hở)
CH2OH -CHOH -CHOH -CHOH -CO -CH2Oh
I. Tính chất vật lí và trạng tháI tự nhiên
II. Cấu tạo phân tử
III. tính chất hoá học
IV. điều chế và ứng dụng
GLUCOZƠ
Chất kết tinh không màu dễ tan trong nước có vị ngọt (hơn đường mía)
Có nhiều trong quả chín, mật ong (40% fructozơ).
to thường fructozo + Cu(OH)2 ? dd màu xanh lam
fructozơ + H2  poliancol C6H14O6
fructozơ + AgNO3/NH3 ; Cu(OH)2/NaOH
fructozơ
OH-
glucozơ
No_avatar

Thầy cô nào tải bài về tham khảo Mai Hương nhờ sửa giúp "đơn chức" thành "đa chức", cảm ơn nhiều

 
Gửi ý kiến