Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 23. Hiđro clorua - Axit clohiđric và muối clorua

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PTA
Người gửi: Nguyễn Thanh An
Ngày gửi: 12h:13' 16-02-2015
Dung lượng: 899.0 KB
Số lượt tải: 402
Số lượt thích: 0 người
1
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NGUYỄN TRÃI
2
3
 Hidro clorua ( HCl ) là chất khí không màu , mùi xốc , nặng hơn không khí . Hóa lỏng ở –85OC và hóa rắn ở –114OC . Tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohidric ( ở nhiệt độ 0OC , 1 lít nước hòa tan được 500 lít khí HCl ) .
 Axit clohidric ( HCl ) đặc là chất lỏng không màu , mùi xốc . Nồng độ axit tối đa là 37% . Khi đun nóng , HCl bay ra trước .
4
 Hãy cho biết hình vẽ nào sau đây dùng để thu lấy khí HCl ?


(A)
(B)
Giải thích
HCl ( M = 36,5 ) nặng hơn không khí ( Mkk = 29 ) , nên miệng bình úp xuống thì hydro clorua sẽ thoát hết ra ngoài .
5
 Thổi 1 luồng khí A thật chậm vào 1 chậu nước , người ta không thấy có hiện tượng sủi bọt . A là khí nào sau đây :
A/ Oxi
B/ Hidro
C/ Cacbonic
D/ Hidro clorua
Giải thích
O2 , H2 , CO2 rất ít tan trong nước , nên khi cho vào nước thì ta thấy có bọt khí nổi lên . Hidroclorua tan rất nhiều nên không thấy bọt khí .
6
 Mô tả và giải thích các hiện tượng của thí nghiệm sau :
 Nước trong chậu từ từ dâng lên và phun vào bình . Phenol ptalein màu hồng chuyển thành không màu
HCl tan trong nước làm giảm áp suất khí trong bình , áp suất không khí bên ngoài không đổi đẩy nước trong chậu vào bình .
 Khi hòa tan trong nước , HCl tạo thành dung dịch có tính axit nên làm phenol ptalein màu hồng thành không màu .

7
 Ở 20OC , dung dịch HCl đặc nhất là 37% có khối lượng riêng 1,19g/ml . Tính nồng độ mol của dung dịch trên .
Dd HCl 37%  100 gam dung dịch chứa 37 gam HCl .
Thể tích của 100 gam dd HCl = 100 : 1,19 = 84,03 ml .
Số mol HCl trong 100 gam dd HCl = 37 : 36,5 = 1,01 mol .
Nồng độ mol của dd HCl 37% là :
8
1/ Hidro clorua :
 Hidro clorua khô hay trong benzen : không làm đổi màu quì tím không tác dụng với CaCO3 , tác dụng khó khăn với kim loại .
2/ Axit clohidric : là 1 axit rất mạnh .
 Dd HCl làm đổi màu quì xanh ( hay tím ) thành đỏ .

 Tác dụng với baz :
3HCl + NaOH → NaCl + 2H2O
2HCl + Cu(OH)2 → CuCl2 + 2H2O

3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O

9
 Tác dụng với oxit baz :
2HCl + CuO → CuCl2 + 2H2O

 Tác dụng với muối :
2HCl + CaCO3 → 2CaCl2 + 2H2O + CO2 ↑

2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + 2H2O + CO2 ↑

 Tác dụng với kim loại :
2HCl + 2Fe → 2FeCl2 + 2H2 ↑
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2 ↑
2HCl + 2Na → 2NaCl + 2H2 ↑
2HCl + 2Cu → 2KPỨ
10
 Tác dụng với chất oxi hóa :
14HCl + K2Cr2O7 → 3Cl2↑ + 2CrCl3 + 7H2O + 2KCl
14HCl + MnO2 → 3Cl2↑ + 2MnCl2 + 2H2O
1/ Trong phòng thí nghiệm : dùng muối NaCl khan và H2SO4 đđ .
2NaCl + H2SO4 → 2HCl ↑ + NaHSO4
2NaCl + H2SO4 → 2HCl ↑ + Na2SO4
t < 250OC
t > 400OC
2/ Trong công nghiệp : tổng hợp từ H2 và Cl2 .
H2 + Cl2 → 2HCl
tO
11
1/ Lý tính :
 Tất cả các muối clorua đều là chất rắn dễ tan trong nước trừ AgCl ( không tan cả trong axit ) , PbCl2 ( tan nhiều trong nước sôi ) , CuCl , Hg2Cl2 .
 Rất bền với nhiệt . Ở nhiệt độ cao , CuCl2 , FeCl3 , SnCl4 … dễ bay hơi .
2/ Ứng dụng :
 NaCl dùng làm muối ăn và làm nguyên liệu sản xuất Cl2 , H2 …
 KCl dùng làm phân bón .
 AlCl3 dùng làm xúc tác trong các phản ứng hóa học .
12
3/ Hóa tính :
Muối clorua có thể tác dụng với axit , baz hay muối khác .
2NaCl + 2H2SO4 → 2HCl ↑ + Na2SO4
t > 400OC
2CuCl2 + 2KOH → 2KCl + Cu(OH)2 ↓
2NaCl + 2AgNO3 → 2AgCl ↓ + NaNO3
4/ Nhận diện ion Cl– :
Dùng thuốc thử là AgNO3 → dấu hiệu phản ứng : có kết tủa .
2KCl + 2AgNO3 → 2AgCl ↓ + KNO3
2HCl + 2AgNO3 → 2AgCl ↓ + HNO3


13
14
 
Gửi ý kiến