Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Luyện tập: Liên kết hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Duy Nam
Ngày gửi: 09h:50' 12-01-2012
Dung lượng: 620.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
1
TIẾT 24
LUYỆN TẬP:
LIÊN KẾT ION, LIÊN KÊT CỘNG HÓA TRỊ
2
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
I. So sánh liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
* Giống nhau:
Các nguyên tử liên kết với nhau để đạt được cấu
hình bền của khí hiếm.
* Khác nhau:
- Liên kết ion: Có sự cho và nhận (e)
- Liên kết cộng hóa trị: Có sự góp (e) dùng chung
3
II. So sánh liên kết cộng hóa trị có cực và liên kết cộng hóa trị không có cực
4
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Liên kết cộng hóa trị không cực

- VD: H2 , N2
- Đôi (e) chung không lệch về nguyên tử nào
Liên kết cộng hóa trị có cực

- VD: HCl, SO2
- Đôi (e) chung lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
5
B - BÀI TẬP
6
GOODLUCK
FOR YOU
7
BÀI 1
a/ Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau:
Na Na+
Mg Mg2+
Cl Cl-
S S2-
b/ Viết cấu hình (e) của Na+ , Mg2+ ; Cl- ; S2-
Na(z=11); Mg(z=12); Cl(z=17); S(z=16).
8
BÀI 2
Xác định loại liên kết trong các phân tử sau:
HCl, KBr, CH4 , CO2 .
NaCl, HF, MgO, H2O, H2
Biết giá trị độ âm điện của H = 2,2 ; Cl = 3,16 K = 0,82 ; O = 3,44 ; C = 2,55; Br = 2,96;Mg = 1.57; F = 3,98; Na = 0,93
0 đến < 0,4
0,4 đến < 1,7
>= 1,7
9
ĐÁP ÁN BÀI 1
a/ Na Na+ + 1e
Mg Mg2+ + 2e
Cl + 1e Cl-
S + 2e S2-
b/ Cấu hình (e) của ion Na+ , Mg2+ : 1s22s22p6
Cấu hình (e) của ion Cl- ; S2- : 1s22s22p63s23p6

10
ĐÁP ÁN BÀI 2
*HCl:
= 3,16 – 2,2 = 0,96
Liên kết CHT có cực.
*KBr:
= 2,96 – 0,82 = 2,14
Liên kết ion
*CH4 :
= 2,55 – 2,2 = 0,35
Liên kết CHT không cực
*CO2 :
= 3,44 – 2,55 = 0,89
Liên kết CHT có cực
0 đến < 0,4
0,4 đến < 1,7
>= 1,7
11
HF liên kết cộng hóa trị phân cực
NaCl liên kết ion
MgO liên kết ion
H2O liên kết cộng hóa trị phân cực
Ghi nhớ : Phi kim liên kết với phi kim luôn là liên kết cộng hóa trị
12
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT !
13
Natri và Clo
11+
17+
Na+
Cl-
+
-
Hút
Liên kết ion được tạo thành (NaCl)
14
Magie and Oxy
12+
8+
Mg2+
O2-
2+
2-
Hút
Liên kết ion được tạo thành (MgO)
15
H
H2
H
16
H2O
H
H
O
17
Bài 3: Dãy nào trong số các dãy sau đây chỉ chứa các liên kết cộng hóa trị
BaCl2 ; CdCl2;   ;  LiF.                        
B. H2O ; SiO2 ; CH3COOH
C. NaCl ; CuSO4 ; Fe(OH)4.               
D. N2 ; HNO3 ; NaNO3.
18
Bài 4: Dãy nào trong số các dãy hợp chất sau đây chứa các chất có độ phân cực của liên kết tăng dần?
A. NaBr; NaCl; KBr;LiF.
 B. CO2 ; SiO2; ZnO; CaO
C. CaCl2; ZnSO4; CuCl2; Na2O.
D. FeCl2; CoCl2; NiCl2; MnCl2.
19
Bai 5: Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Bản chất liên kết giữa X với hiđro là
cộng hóa trị phân cực.         
B. cộng hóa trị không phân cực.
C. cho – nhận.  
D. ion.
20
Bai 6: Độ âm điện của nitơ bằng 3,04; của clo là 3,16
khác nhau không đáng kể nhưng
ở điều kiện thường khả năng phản ứng của N2 kém hơn Cl2 là do
  A. Cl2 là halogen nên có hoạt tính hóa học mạnh.
  B. điện tích hạt nhân của N nhỏ hơn của Cl.
  C. N2 có liên kết ba còn Cl2 có liên kết đơn.
  D. trên trái đất hàm lượng nitơ nhiều hơn clo.
21
22
Viết công thức electron, công thức cấu tạo cua các chất sau
CH4 ; H2O2 ; NH3 ; OF2 ; H2S
23
 
Gửi ý kiến