Bài 11. Peptit va protein

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: VIOLET
Người gửi: Nguyễn Duy Đức
Ngày gửi: 20h:51' 13-10-2019
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 464
Nguồn: VIOLET
Người gửi: Nguyễn Duy Đức
Ngày gửi: 20h:51' 13-10-2019
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 464
Số lượt thích:
1 người
(Lavender Flower)
CHÀO MỪNG THẦY CÔ
VÀ CÁC BẠN THAM DỰ BÀI DẠY
MÔN: HÓA HỌC
GV: NGUYỄN DUY ĐỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI
TRƯỜNG PT DÂN TỘC NỘI TRÚ TỈNH
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy cho biết trong các aminoaxit sau:
+ H2NCH2COOH
+ CH3CH(NH2)COOH
+ HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH
+ H2N(CH2)4CH(NH2)COOH
Chất nào làm quỳ hóa đỏ, hóa xanh, không đổi màu và gọi tên chúng theo danh pháp thông thường.
II
PROTEIN
I
PEPTIT
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
a. Khái niệm:
+ H2O
+
+
+ H2O
Peptit
gốc - a.a
gốc - a.a
Liên kết peptit
gly
gly
gly
ala
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
a. Khái niệm:
Quan sát 2 peptit sau và cho biết chúng có đặc điểm giống và khác nhau như thế nào?
Gly-ala
Ala-gly
Đipeptit
VÍ DỤ 1: Chất nào sau đây không phải đipeptit
α α
α α
α α
α
α
β
VD 3 : Có bao nhiêu tripeptit tạo từ 3 gốc: Gly, Ala, Val
A. 3 B. 6 C. 9 D. 18
VD 2: Có bao nhiêu đipeptit chứa đồng thời 2 gốc Gly, Ala?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
VD 4: Có thể có tối đa bao nhiêu đipeptit tạo từ Gly, Ala?
A.1 B.2 C.3 D.4
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
b. Phân loại:
Peptit: được chia 2 loại
+ Oligopeptit: chứa từ 2 đến 10 gốc α-amionaxit
VD: ala-ala-val ( tripeptit); ala-gly-ala-val-gly (pentapeptit).
+ Polipeptit:10 gốc α-amionaxit trở lên
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
Ví dụ: Cho peptit X sau có công thức:
Peptit trên thuộc loại nào?
Tên gọi và số lượng liên kết peptit có trong X là?
I. PEPTIT
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Phản ứng thủy phân: xúc tác H+ hoặc OH-
+ H-OH
H+/OH-
H2N-CH2-COOH (gly)
I. PEPTIT
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b. Phản ứng mu biure
- Peptit + Cu(OH)2/OH- Hợp chất có màu tím
Lưu ý:
Chỉ có peptit chứa từ 2 liên kết peptit trở lên mới phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu tím.
II. PROTEIN
1. Khái niệm:
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Protein được chia 2 loại
Protein đơn giản
+ Thủy phân chỉ cho các: - a.a.
+ Vd: lòng trắng trứng, tơ tằm..
Protein phức tạp
+ Thành phần: protein đơn giản + phiprotein
+ Vd: nucleoprotein, lipoprotein.
- Tương tự peptit nhưng có PTK lớn hơn.
n ? 50
II. PROTEIN
2. Cấu tạo phân tử
Sữa để lâu bị đóng váng
Trứng chiên, ốp la
II. PROTEIN
3. Tính chất
a. Tính chất vật lí
Khi bị ngộ độc bởi chì trong thức ăn,
Bác sĩ khuyên nên uống ngay nhiều sữa?
II. PROTEIN
3. Tính chất
a. Tính chất hóa học
- Protein bị thủy phân
- Protein có phản ứng màu biure
II. PROTEIN
4. Vai trò của protein đối với sự sống
CỦNG CỐ
Câu 1: Hợp chất thuộc loại đipeptit là
CỦNG CỐ
Câu 2: Thuốc thử để phân biệt gly-ala-gly và gly-gly là:
A. HCl
B. NaOH
C. Cu(OH)2
D. Hồ tinh bột
CỦNG CỐ
Câu 3: Hiện tượng rêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do:
A. Sự đông tụ protein
B. Sự cô đọng protein
C. Sự thoái hóa protein
D. Sự phân hủy protein
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học bài và làm bài tập 1 đến bài tập 6 trang 55 SGK.
+ Ôn tập lại kiến thức phần amin, aminoaxit và chuẩn bị
Trước bài 12: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT
CỦA AMIN, AMINOAXIT VÀ PROTEIN.
VÀ CÁC BẠN THAM DỰ BÀI DẠY
MÔN: HÓA HỌC
GV: NGUYỄN DUY ĐỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI
TRƯỜNG PT DÂN TỘC NỘI TRÚ TỈNH
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy cho biết trong các aminoaxit sau:
+ H2NCH2COOH
+ CH3CH(NH2)COOH
+ HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH
+ H2N(CH2)4CH(NH2)COOH
Chất nào làm quỳ hóa đỏ, hóa xanh, không đổi màu và gọi tên chúng theo danh pháp thông thường.
II
PROTEIN
I
PEPTIT
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
a. Khái niệm:
+ H2O
+
+
+ H2O
Peptit
gốc - a.a
gốc - a.a
Liên kết peptit
gly
gly
gly
ala
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
a. Khái niệm:
Quan sát 2 peptit sau và cho biết chúng có đặc điểm giống và khác nhau như thế nào?
Gly-ala
Ala-gly
Đipeptit
VÍ DỤ 1: Chất nào sau đây không phải đipeptit
α α
α α
α α
α
α
β
VD 3 : Có bao nhiêu tripeptit tạo từ 3 gốc: Gly, Ala, Val
A. 3 B. 6 C. 9 D. 18
VD 2: Có bao nhiêu đipeptit chứa đồng thời 2 gốc Gly, Ala?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
VD 4: Có thể có tối đa bao nhiêu đipeptit tạo từ Gly, Ala?
A.1 B.2 C.3 D.4
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
b. Phân loại:
Peptit: được chia 2 loại
+ Oligopeptit: chứa từ 2 đến 10 gốc α-amionaxit
VD: ala-ala-val ( tripeptit); ala-gly-ala-val-gly (pentapeptit).
+ Polipeptit:10 gốc α-amionaxit trở lên
I. PEPTIT:
1. KHÁI NIỆM:
Ví dụ: Cho peptit X sau có công thức:
Peptit trên thuộc loại nào?
Tên gọi và số lượng liên kết peptit có trong X là?
I. PEPTIT
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Phản ứng thủy phân: xúc tác H+ hoặc OH-
+ H-OH
H+/OH-
H2N-CH2-COOH (gly)
I. PEPTIT
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b. Phản ứng mu biure
- Peptit + Cu(OH)2/OH- Hợp chất có màu tím
Lưu ý:
Chỉ có peptit chứa từ 2 liên kết peptit trở lên mới phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu tím.
II. PROTEIN
1. Khái niệm:
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Protein được chia 2 loại
Protein đơn giản
+ Thủy phân chỉ cho các: - a.a.
+ Vd: lòng trắng trứng, tơ tằm..
Protein phức tạp
+ Thành phần: protein đơn giản + phiprotein
+ Vd: nucleoprotein, lipoprotein.
- Tương tự peptit nhưng có PTK lớn hơn.
n ? 50
II. PROTEIN
2. Cấu tạo phân tử
Sữa để lâu bị đóng váng
Trứng chiên, ốp la
II. PROTEIN
3. Tính chất
a. Tính chất vật lí
Khi bị ngộ độc bởi chì trong thức ăn,
Bác sĩ khuyên nên uống ngay nhiều sữa?
II. PROTEIN
3. Tính chất
a. Tính chất hóa học
- Protein bị thủy phân
- Protein có phản ứng màu biure
II. PROTEIN
4. Vai trò của protein đối với sự sống
CỦNG CỐ
Câu 1: Hợp chất thuộc loại đipeptit là
CỦNG CỐ
Câu 2: Thuốc thử để phân biệt gly-ala-gly và gly-gly là:
A. HCl
B. NaOH
C. Cu(OH)2
D. Hồ tinh bột
CỦNG CỐ
Câu 3: Hiện tượng rêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do:
A. Sự đông tụ protein
B. Sự cô đọng protein
C. Sự thoái hóa protein
D. Sự phân hủy protein
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học bài và làm bài tập 1 đến bài tập 6 trang 55 SGK.
+ Ôn tập lại kiến thức phần amin, aminoaxit và chuẩn bị
Trước bài 12: LUYỆN TẬP CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT
CỦA AMIN, AMINOAXIT VÀ PROTEIN.
 







Các ý kiến mới nhất