Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 17. Phản ứng oxi hoá - khử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Huyền Nhung
Ngày gửi: 19h:42' 21-12-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 360
Số lượt thích: 0 người
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố, tìm chất khử, chất oxi hóa và viết các quá trình oxi hóa, quá trình khử trong phương trình phản ứng sau:
Kiểm tra bài cũ
P + O2 P2O5
c.khử
c.oxh
Bài 17
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ (tiếp theo)
Tiết 28
Chương 4.
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
(Theo phương pháp thăng bằng electron)
Nguyên tắc: Tổng số electron do chất khử nhường bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận


II. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC CỦA
PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ

Bài 17. PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ ( tiết 2)
Xác định số oxi hóa của các nguyên tố.
Tìm chất oxi hóa và chất khử.
Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử.
Cân bằng mỗi quá trình.
Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số electron
do chất khử nhường bằng tổng số electron
mà chất oxi hóa nhận.
Đặt hệ số vào phương trình.
Kiểm tra lại, thường thứ tự: KL- PK – H – O.
4 bước lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa khử
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bước 1: Xác định số oxi hóa của nguyên tố để tìm chất khử, chất oxi hóa
Bước 2: Viết các quá trình oix hóa, quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình
Bước 3
Bước 4
4
5
2
Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:
Ví dụ
C + H2SO4  CO2 + SO2 + H2O
Bước 1:
C + H2SO4  CO2 + SO2 + H2O
c.khử
c.OXH
Bước 2:
QT oxh
C  C + 4e
QT khử
S +2e  S
Bước 3
C + H2SO4  CO2 + SO2 + H2O
Bước 4
0
+6
+4
+4
0
+4
+6
+4
2
2
2

Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:

S + HNO3  H2SO4 + NO2 + H2O
LUYỆN TẬP

Cu + H2SO4  CuSO4 + S + H2O
0 +5 +6 +4
S + HNO3  H2SO4 + NO2 + H2O
Đáp án

S + HNO3  H2SO4 + NO2 + H2O
c.khử c.OXH
S + 6HNO3 ? H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
0 +6 +2 0
Cu + H2SO4  CuSO4 + S + H2O
Đáp án
Cu + H2SO4 ? CuSO4 + S + H2O
c.khử c.OXH
3Cu + 4H2SO4 ? 3CuSO4 + S + 4H2O


III. Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ

Trong đời sống:


III. Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ

Trong đời sống:


III. Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ

Trong đời sống:


III. Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ

Trong đời sống:


III. Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ

Trong đời sống:


III. Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ

Trong đời sống:


III. Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ

Trong sản xuất:


III. Ý NGHĨA CỦA PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ

Trong sản xuất:
Câu 1: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?
LUYỆN TẬP
+2 -2 0 0
A. Chất bị oxi hóa
C. Vừa bị khử vừa bị oxi hóa
B. Chất bị khử
D. Môi trường
LUYỆN TẬP
+4 +5 +2
LUYỆN TẬP
Câu 3: Cho các phản ứng sau:

A. 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O
B. 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl
C. 2NH3 + 3CuO  3Cu + N2 + 3H2O
D. 2NH3 + H2O2 + MnSO4  MnO2 + (NH4)2SO4
Phản ứng nào NH3 không đóng vai trò là chất khử?
to
to
29
28
27
26
25
23
22
21
20
19
18
17
15
14
12
11
09
LUYỆN TẬP
Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO+ H2O
0 +5 +2 +2
c. Khử c. OXH
3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Câu 5: Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:
1/ MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
2/ Cu + H2SO4(đặc) CuSO4+ SO2 + H2O
3/ Cl2 + KOH KCl + KClO3 + H2O
LUYỆN TẬP
1/ MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O
+4 -1 +2 0
C. OXH C. KHỬ
MnO2 +4 HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2/ Cu + H2SO4(đặc)  CuSO4+ SO2 + H2O
0 +6 +2 +4
C. KHỬ C. OXH
Cu + 2H2SO4(đặc)  CuSO4+ SO2 + 2H2O
3/ Cl2 + KOH KCl + KClO3 + H2O
0 -1 +5
C. KHỬ, C. OXH
3Cl2 + 6 KOH  5 KCl + KClO3 + 3H2O
NH3 + O2  N2 + H2O

2. H2S + O2  SO2 + H2O
LUYỆN TẬP
Câu 6: Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:
 
Gửi ý kiến