Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §1. Các định nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Ánh Vân
Ngày gửi: 19h:33' 17-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 423
Số lượt thích: 1 người (trung trực)
§ 1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
CHƯƠNG I. VECTƠ
1. Khái niệm vectơ
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
3. Hai vectơ bằng nhau
4. Vectơ - không
1. Khái niệm vectơ
Quan sát các hình sau, và cho biết các mũi tên có ý nghĩa gì ?
A
B
Điểm đầu
Điểm cuối
1. Khái niệm vectơ
Khi đó ta nói AB là một đoạn thẳng có hướng từ A đến B.
1. Khái niệm vectơ
- Định nghĩa: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
Ký hiệu: : đọc là “Vectơ AB”
trong đó: A là điểm đầu, B là điểm cuối
Ký hiệu khác:
1. Khái niệm vectơ
Ví dụ : Cho tam giác ABC ta có được bao nhiêu vectơ có điểm đầu
và điểm cuối là hai đỉnh của tam giác.
Giải:
A
B
C
Từ tam giác ABC, ta có tất cả 6 vectơ
có điểm đầu và điểm cuối là hai đỉnh của
tam giác:
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
- Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
?
Cho
Hãy vẽ giá của ?
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Hãy nhận xét về vị trí tương đối của các giá của các cặp vectơ sau: và
và và
A
B
C
D
P
Q
S
R
E
F
A
B
C
D
P
Q
S
R
E
F
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
+ Giá của và trùng nhau.
+ Giá của và song song.
+ Giá của và cắt nhau.
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
- Định nghĩa: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song
hoặc trùng nhau.
Ví dụ: Cho hình thang ABCD (AB//CD),
M là một điểm thuộc CD.
Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng phương?
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
A
B
C
D
P
Q
S
R
E
F
?
Có nhận xét gì về hướng của các vectơ

và và ?
+ và có cùng hướng từ trái qua phải.
+ và có hướng ngược nhau.
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
 
3 điểm A, B, C không thẳng hàng
3 điểm A, B, C thẳng hàng
 
 
Trường hợp: B nằm giữa A và C
Trường hợp: A nằm giữa B và C
A
B
C
A
B
C
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
và cùng hướng
và ngược hướng
2. Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
- Định nghĩa: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng
Nhận xét: + Hai vectơ cùng phương thì chúng chỉ có thể cùng hướng
và ngược hướng.

+ Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi
hai vectơ và cùng phương.
song song hoặc trùng nhau.
 
Hãy chỉ ra các cặp véc tơ cùng phương trong mỗi hình vẽ sau:
 
BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Các khẳng định sau đúng hay sai ?
?
Câu2: Các khẳng định sau đúng hay sai?
 
 
 
 
?
Câu3:
Cho hình bình hành ABCD các khẳng định sau đúng hay sai?
 
 
 
 
 
Gửi ý kiến