Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quang Chuong
Ngày gửi: 15h:13' 14-11-2021
Dung lượng: 626.0 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Quang Chuong
Ngày gửi: 15h:13' 14-11-2021
Dung lượng: 626.0 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 4:
CHIA ĐƠN THỨC
CHO ĐƠN THỨC
*Kiểm tra kiến thức cũ
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x3+ 2x2y + xy2 -9x
x3 + 2x2y + xy2 - 9x
= x.x2 + x.2xy + xy2 - x .9
= x.( x2+ 2xy + y2 - 9)
= x [(x2 +2 xy + y2 ) - 9]
= x [ (x+y)2 -32]
= x [ (x+y) -3] .[ (x+y) +3]
= x (x +y -3) .(x + y +3)
Em hãy viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số.
xm: xn =
xm : xn =
xm-n (m > n)
?
1 (m=n)
?
I/ QUI TẮC :
?1
Làm tính chia :
a/ x3 : x2 =
x3-2 = x1 = x
( 15 : 3 ) .(x7 : x2)
{
5
{
x7-2
= 5 x5
b/ 15x7 :3x2 =
?
?
x5
C/ 20 x5 :12 x =
( 20 : 12 ).( x5 : x)
= . x 5 -1
= . x4
?
x4
? 2
Tính:
a/ 15x2y2 : 5xy2 =
(15 : 5).(x2:x).(y2:y2)
= 3. x .1
= 3 x
3
yo
x1
{
{
{
: 4
: 4
b / 12x3y : 9x2=
(12: 9) . (x3:x2) . (y :1)
?
= . x1. y
x3-2
y
{
{
{
= . xy
Nhận xét:
Đ ơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A .
x4 y5
A
B
…
x2 y3
…
= x2 y2
= Q
Qui tắc
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau :
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số đơn thức B .
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết qua vừa tìm được với nhau .
Bài tập 60 ( sgk)
a / x10:(-x)8=
(x)10-8
= x2
x8
b/(-x)5:(-x)3 =
?
?
(-x) 5-3
= (- x)2
= x2
c/(-y)5:(-y)4=
?
(-y)5-4
= (-y)1
= -y
CHIA ĐƠN THỨC
CHO ĐƠN THỨC
*Kiểm tra kiến thức cũ
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x3+ 2x2y + xy2 -9x
x3 + 2x2y + xy2 - 9x
= x.x2 + x.2xy + xy2 - x .9
= x.( x2+ 2xy + y2 - 9)
= x [(x2 +2 xy + y2 ) - 9]
= x [ (x+y)2 -32]
= x [ (x+y) -3] .[ (x+y) +3]
= x (x +y -3) .(x + y +3)
Em hãy viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số.
xm: xn =
xm : xn =
xm-n (m > n)
?
1 (m=n)
?
I/ QUI TẮC :
?1
Làm tính chia :
a/ x3 : x2 =
x3-2 = x1 = x
( 15 : 3 ) .(x7 : x2)
{
5
{
x7-2
= 5 x5
b/ 15x7 :3x2 =
?
?
x5
C/ 20 x5 :12 x =
( 20 : 12 ).( x5 : x)
= . x 5 -1
= . x4
?
x4
? 2
Tính:
a/ 15x2y2 : 5xy2 =
(15 : 5).(x2:x).(y2:y2)
= 3. x .1
= 3 x
3
yo
x1
{
{
{
: 4
: 4
b / 12x3y : 9x2=
(12: 9) . (x3:x2) . (y :1)
?
= . x1. y
x3-2
y
{
{
{
= . xy
Nhận xét:
Đ ơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A .
x4 y5
A
B
…
x2 y3
…
= x2 y2
= Q
Qui tắc
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau :
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số đơn thức B .
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết qua vừa tìm được với nhau .
Bài tập 60 ( sgk)
a / x10:(-x)8=
(x)10-8
= x2
x8
b/(-x)5:(-x)3 =
?
?
(-x) 5-3
= (- x)2
= x2
c/(-y)5:(-y)4=
?
(-y)5-4
= (-y)1
= -y
 








Các ý kiến mới nhất