Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoa
Ngày gửi: 15h:53' 12-11-2023
Dung lượng: 685.0 KB
Số lượt tải: 398
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoa
Ngày gửi: 15h:53' 12-11-2023
Dung lượng: 685.0 KB
Số lượt tải: 398
Số lượt thích:
0 người
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
Bài tập 1
A. Hãy điền công thức hóa học phù hợp
vào chỗ trống và viết PTHH cho mỗi trường
hợp sau:
1. ………+ O2 ----> Fe3O4.
2. ………+ Cl2 ----> NaCl.
3. Na + ……. ----> NaOH + H2
4. Fe
+ ……. ----> FeCl2
+ H2
5. Al
+ …… ----> Al(NO3)3 + Cu
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
1. Tính chất hóa học của
kim loại.
1. Tác dụng với phi kim:
* Với O2 oxit.
* Với phi kim khác muối
2. Tác dụng với nước
3. Tác dụng với dd axit (HCl,
H2SO4(l)….).
4. Tác dụng với dd muối.
Bài tập 1
A. Hãy điền công thức hóa học phù hợp
vào chổ trống và viết PTHH cho mỗi
trường hợp sau:
1. 3Fe + 2O2
to
Fe3O4
2. 2Na + Cl2
o
t
2NaCl
3. 2Na + 2H2O
2NaOH + H2↑
4. Fe + 2HCl
FeCl2 + H2↑
5. 2Al + 3Cu(NO3)2 2Al(NO3)3 +3Cu↓
B. Qua bài tập này giúp các em nhớ lại
kiến thức gì?
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
1. Tính chất hóa học của
kim loại.
1. Tác dụng với phi kim:
* Với O2 oxit.
* Với phi kim khác muối
2. Tác dụng với nước (kim loại
đứng trước Mg)
3. Tác dụng với dd axit.
4. Tác dụng với dd muối.
* Dãy hoạt động hóa học
của kim loại:
K, Na/ Mg, Al, Zn, Fe, Pb,
(H), Cu, Ag, Au.
Bài tập 2 (bài 3/SGK/69)
Có 4 kim loại A,B,C,D đứng sau Mg
trong dãy HĐHH. Biết rằng:
- A và B tác =>
dụng
dd trước
HCl giải
A,Bvới
đứng
H
phóng khí H2.
=> C,D
đứng
- C và D không
phản
ứngsau
vớiH dd
HCl.
=> B đứng trước A
- B tác dụng với dd muối của A và
giải phóng A. => D đứng trước C
- D tác dụng với dd muối của C và
giải phóng C.
Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau
đây là đúng (theo chiều hoạt động hóa
học giảm dần):
a. B,D,C,A
b. D,A,B,C.
c. B, A, D,C
d. A,B,C,D
e. C,B,D,A
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
Hãy hoàn thành bảng sau:
1. Tính chất hóa học của KL
- Tác dụng với phi kim.
- Al, Fe đều có tính chất hóa
- Tác dụng với nước.
Giống học của kim loại.
- Tác dụng với dd axit.
nhau - Đều không phản ứng với
- Tác dụng với dd muối.
HNO3 đặc, nguội và H2SO4
K,Na/Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H),
đặc, nguội.
Cu, Ag, Au.
- Al có phản ứng với kiềm.
2. Tính chất hóa học của
- Khi tham gia phản ứng tạo
nhôm và sắt có gì giống và
Khác hợp chất Al chỉ có hóa trị (III),
khác nhau?
còn sắt tạo thành hợp chất
nhau
trong đó Fe có hóa trị (II) hoặc
(III).
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
1. Tính chất hóa học của KL
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
Giống
nhau
Khác
K,Na/Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au. nhau
2. Tính chất hóa học của
nhôm và sắt có gì giống và
khác nhau ?
a. Al + Cl2 AlCl3
d. Fe + Cu(NO3)2
Fe(NO3)2 + Cu↓
? So sánh
độ hoạt động của
Al và Fe
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của
kim loại. Fe
- Đều không phản ứng với HNO3
đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
-Khi tham gia phản ứng tạo hợp chất
Al chỉ có hóa trị III, còn sắt tạo
thành hợp chất trong đó Fe có hóa trị
(II) hoặc (III). Al hoạt động hóa
học mạnh hơn Fe.
Bài tập 3: (Bài 2/Tr 69 SGK)
Xét các cặp chất sau đây, cặp chất nào có phản
ứng? không có phản ứng?
a) Al và khí Cl2
b) Al và HNO3 đặc nguội
c) Fe và H2SO4 đặc nguội
d) Fe và dung dịch Cu(NO3)2
Viết các PTHH (nếu có)
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
Dạng 1:
I. Tính chất hóa học của
kim loại
II. Tính chất hóa học của Al
và Fe
Bài 4a trang 69 SGK
t0
(1) :4 Al 3O2 2 Al2O3
(2) : Al2O3 6 HCl
2 AlCl3 3H 2O
(3) : AlCl3 3NaOH Al (OH )3 3NaCl
0
(4) :2 Al (OH )3 t Al2O3 3H 2O
dpnc
(5) :2 Al2O3 Criolit
4 Al 3O2
t0
(6) :2 Al 3Cl2 2 AlCl3
Bài 4a/ Tr 69
Viết các phương trình hóa học biểu
diễn sự chuyển đổi sau đây:
(1)
(2)
a. Al Al2O3
AlCl3 (3)Al(OH)3 (4)
(5)
(6)
Al2O3 Al AlCl3.
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
1. Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
K,Na/Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
2. Tính chất hóa học của
nhôm và sắt có gì giống và
khác nhau ?
SGK trang 68
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
Gang
1. Tính chất hóa học của KL.
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
K,Na/Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
2. Tính chất hóa học của
nhôm và sắt có gì giống và
khác nhau ?
SGK trang 68
3. Hợp kim của sắt: Thành
phần, tính chất và sản xuất
gang, thép:
Thành
phần
Tính
chất
Hàm lượng
cacbon 2-5%
Thép
Hàm lượng
cacbon <2%
Giòn, không rèn, Đàn hồi, dẻo
không dát mỏng và cứng.
được.
-Trong lò luyện
thép
- Nguyên tắc:
- Nguyên tắc:
Dùng CO khử các Oxi hóa các
oxit sắt ở t0 cao: nguyên tố C,
Sản xuất
Mn, Si, S, P, …
to có trong gang.
3CO + Fe2O3
3CO2 + 2Fe FeO + C to
- Trong lò cao.
Fe + CO
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
1. Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
K,Na/Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
2. Tính chất hóa học của nhôm và
sắt có gì giống và khác nhau ?
SGK trang 68
3. Hợp kim của sắt: thành phần,
tính chất và sản xuất gang, thép:
SGK trang 68
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
DẠNG I:
1. Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
K,Na/Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt
có gì giống và khác nhau ?
SGK trang 68
3. Hợp kim của sắt: thành phần, tính
chất và sản xuất gang, thép:
SGK trang 68
4. Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim
loại không bị ăn mòn:
SGK trang 68
Dạng 2. Bài tập
Cho mg hỗn hợp Al và Ag
tác dụng với lượng dư dung
dịch H2SO4 loãng thu được
6,72 lít khí H2 (ở ĐKTC).
Sau phản ứng thấy còn 4,6 g
Kim loại không tan. Tính
thành phần % theo khối
lượng hỗn hợp KL ban đầu.
Hướng dẫn:
- Để tìm được %mAl, %mAg
B1: Tìm số mol H2
B2: Viết PTHH
B3: Tìm được mAg theo đề
bài. Theo PTPƯ tìm được số
mol của Al theo nH2 → mAl
mh2 (mAl + mAg)
Tómgiải:
tắt: nH = 6,72:22,4 = 0,3 mol
Bài
Al
PTHH:
2
mg h
+ H2SO4(l)dư 6,72 (l)H2
Ag
2Al + 3H2SO4 Al2 (SO4)3+3H2
Sau phản ứng còn 4,6g KL không tan
2
3
1
3 (mol)
% mAl = ?; %mmg
=?
0
2Ag + 3H2SO4 K xảy ra PƯ
2
Vậy mAg trong hỗn hợp đầu là: 4,6g
Theo PT: nAl = 2/3nH = 0,2mol
→ mAl có trong hỗn hợp:
2
mAl= nAlx MAl = 0,2 x 27 = 5,4g
5,4
% mAl = 4,6 + 5,4 x 100% = 54%
%mAg có trong hỗn hợp:
4,6
x 100% = 46%
%mAg=
4,6 + 5,4
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
Dạng I:
I. Tính chất hóa học của KL.
II. Tính chất hóa học của Al
và Fe
1. Bài 4a trang 69 SGK
Dạng 2: Bài tập tính khối
lượng của KL trong PƯ,
thành phần % về khối lượng
của hỗn hợp 2 KL:
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
1. Bài vừa học:
1. Nắm vững kiến thức vừa luyện tập.
2. Làm bài tập 1,4(b, c), 5/ Tr 69.
Học sinh khá giỏi làm thêm bài 6*, 7*.
Hướng dẫn bài 7* trang 69 SGK
Hướng dẫn
Tóm tắt:
Khí H2
a. 2Al+ 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (1)
Al
3x
x
+ H2SO4
(V=0,56 l)
0,83g
2
Fe loãng, dư => n = 0,025 mol
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
(2)
y
b. 27x + 56y = 0,83
Đặt ẩn số:
Số mol của Al ở (1) là x
Số mol của Fe ở (2) là y
Số mol của H2 ở (1) là 3x
2
Số mol của H2 ở (2) là y
y
1,5x + y = 0,025
Giải ra được: x = y = 0,01
mAl = 0,01x 27 = 0,27 (g)
mFe = 0,01x 56 = 0,56(g)
% mAl = 0,27x 100 = 32,53 %
0,83
%m = 100% - %Al(32,53%) = 67,47%
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
2. Chuẩn bị bài học tiếp theo:
Mỗi nhóm đọc kĩ nội dung bài thực hành/ Tr 70
HS chuẩn bị sẵn bản tường trình bài thực hành theo mẫu:
Tên TN0
Các bước
tiến hành
1. (Ghi
trước)
(Ghi trước)
2. (Ghi
trước)
(Ghi trước)
3. (Ghi
trước)
(Ghi trước)
Hiện tượng
Giải thích
PTHH
Kết luận
I. Dạng 1:
Bài tập 1
A. Hãy điền công thức hóa học phù hợp
vào chỗ trống và viết PTHH cho mỗi trường
hợp sau:
1. ………+ O2 ----> Fe3O4.
2. ………+ Cl2 ----> NaCl.
3. Na + ……. ----> NaOH + H2
4. Fe
+ ……. ----> FeCl2
+ H2
5. Al
+ …… ----> Al(NO3)3 + Cu
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
1. Tính chất hóa học của
kim loại.
1. Tác dụng với phi kim:
* Với O2 oxit.
* Với phi kim khác muối
2. Tác dụng với nước
3. Tác dụng với dd axit (HCl,
H2SO4(l)….).
4. Tác dụng với dd muối.
Bài tập 1
A. Hãy điền công thức hóa học phù hợp
vào chổ trống và viết PTHH cho mỗi
trường hợp sau:
1. 3Fe + 2O2
to
Fe3O4
2. 2Na + Cl2
o
t
2NaCl
3. 2Na + 2H2O
2NaOH + H2↑
4. Fe + 2HCl
FeCl2 + H2↑
5. 2Al + 3Cu(NO3)2 2Al(NO3)3 +3Cu↓
B. Qua bài tập này giúp các em nhớ lại
kiến thức gì?
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
1. Tính chất hóa học của
kim loại.
1. Tác dụng với phi kim:
* Với O2 oxit.
* Với phi kim khác muối
2. Tác dụng với nước (kim loại
đứng trước Mg)
3. Tác dụng với dd axit.
4. Tác dụng với dd muối.
* Dãy hoạt động hóa học
của kim loại:
K, Na/ Mg, Al, Zn, Fe, Pb,
(H), Cu, Ag, Au.
Bài tập 2 (bài 3/SGK/69)
Có 4 kim loại A,B,C,D đứng sau Mg
trong dãy HĐHH. Biết rằng:
- A và B tác =>
dụng
dd trước
HCl giải
A,Bvới
đứng
H
phóng khí H2.
=> C,D
đứng
- C và D không
phản
ứngsau
vớiH dd
HCl.
=> B đứng trước A
- B tác dụng với dd muối của A và
giải phóng A. => D đứng trước C
- D tác dụng với dd muối của C và
giải phóng C.
Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau
đây là đúng (theo chiều hoạt động hóa
học giảm dần):
a. B,D,C,A
b. D,A,B,C.
c. B, A, D,C
d. A,B,C,D
e. C,B,D,A
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
Hãy hoàn thành bảng sau:
1. Tính chất hóa học của KL
- Tác dụng với phi kim.
- Al, Fe đều có tính chất hóa
- Tác dụng với nước.
Giống học của kim loại.
- Tác dụng với dd axit.
nhau - Đều không phản ứng với
- Tác dụng với dd muối.
HNO3 đặc, nguội và H2SO4
K,Na/Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H),
đặc, nguội.
Cu, Ag, Au.
- Al có phản ứng với kiềm.
2. Tính chất hóa học của
- Khi tham gia phản ứng tạo
nhôm và sắt có gì giống và
Khác hợp chất Al chỉ có hóa trị (III),
khác nhau?
còn sắt tạo thành hợp chất
nhau
trong đó Fe có hóa trị (II) hoặc
(III).
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
1. Tính chất hóa học của KL
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
Giống
nhau
Khác
K,Na/Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au. nhau
2. Tính chất hóa học của
nhôm và sắt có gì giống và
khác nhau ?
a. Al + Cl2 AlCl3
d. Fe + Cu(NO3)2
Fe(NO3)2 + Cu↓
? So sánh
độ hoạt động của
Al và Fe
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của
kim loại. Fe
- Đều không phản ứng với HNO3
đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
-Khi tham gia phản ứng tạo hợp chất
Al chỉ có hóa trị III, còn sắt tạo
thành hợp chất trong đó Fe có hóa trị
(II) hoặc (III). Al hoạt động hóa
học mạnh hơn Fe.
Bài tập 3: (Bài 2/Tr 69 SGK)
Xét các cặp chất sau đây, cặp chất nào có phản
ứng? không có phản ứng?
a) Al và khí Cl2
b) Al và HNO3 đặc nguội
c) Fe và H2SO4 đặc nguội
d) Fe và dung dịch Cu(NO3)2
Viết các PTHH (nếu có)
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
Dạng 1:
I. Tính chất hóa học của
kim loại
II. Tính chất hóa học của Al
và Fe
Bài 4a trang 69 SGK
t0
(1) :4 Al 3O2 2 Al2O3
(2) : Al2O3 6 HCl
2 AlCl3 3H 2O
(3) : AlCl3 3NaOH Al (OH )3 3NaCl
0
(4) :2 Al (OH )3 t Al2O3 3H 2O
dpnc
(5) :2 Al2O3 Criolit
4 Al 3O2
t0
(6) :2 Al 3Cl2 2 AlCl3
Bài 4a/ Tr 69
Viết các phương trình hóa học biểu
diễn sự chuyển đổi sau đây:
(1)
(2)
a. Al Al2O3
AlCl3 (3)Al(OH)3 (4)
(5)
(6)
Al2O3 Al AlCl3.
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
1. Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
K,Na/Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
2. Tính chất hóa học của
nhôm và sắt có gì giống và
khác nhau ?
SGK trang 68
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
Gang
1. Tính chất hóa học của KL.
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
K,Na/Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
2. Tính chất hóa học của
nhôm và sắt có gì giống và
khác nhau ?
SGK trang 68
3. Hợp kim của sắt: Thành
phần, tính chất và sản xuất
gang, thép:
Thành
phần
Tính
chất
Hàm lượng
cacbon 2-5%
Thép
Hàm lượng
cacbon <2%
Giòn, không rèn, Đàn hồi, dẻo
không dát mỏng và cứng.
được.
-Trong lò luyện
thép
- Nguyên tắc:
- Nguyên tắc:
Dùng CO khử các Oxi hóa các
oxit sắt ở t0 cao: nguyên tố C,
Sản xuất
Mn, Si, S, P, …
to có trong gang.
3CO + Fe2O3
3CO2 + 2Fe FeO + C to
- Trong lò cao.
Fe + CO
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Dạng 1:
1. Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
K,Na/Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
2. Tính chất hóa học của nhôm và
sắt có gì giống và khác nhau ?
SGK trang 68
3. Hợp kim của sắt: thành phần,
tính chất và sản xuất gang, thép:
SGK trang 68
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
DẠNG I:
1. Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
K,Na/Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt
có gì giống và khác nhau ?
SGK trang 68
3. Hợp kim của sắt: thành phần, tính
chất và sản xuất gang, thép:
SGK trang 68
4. Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim
loại không bị ăn mòn:
SGK trang 68
Dạng 2. Bài tập
Cho mg hỗn hợp Al và Ag
tác dụng với lượng dư dung
dịch H2SO4 loãng thu được
6,72 lít khí H2 (ở ĐKTC).
Sau phản ứng thấy còn 4,6 g
Kim loại không tan. Tính
thành phần % theo khối
lượng hỗn hợp KL ban đầu.
Hướng dẫn:
- Để tìm được %mAl, %mAg
B1: Tìm số mol H2
B2: Viết PTHH
B3: Tìm được mAg theo đề
bài. Theo PTPƯ tìm được số
mol của Al theo nH2 → mAl
mh2 (mAl + mAg)
Tómgiải:
tắt: nH = 6,72:22,4 = 0,3 mol
Bài
Al
PTHH:
2
mg h
+ H2SO4(l)dư 6,72 (l)H2
Ag
2Al + 3H2SO4 Al2 (SO4)3+3H2
Sau phản ứng còn 4,6g KL không tan
2
3
1
3 (mol)
% mAl = ?; %mmg
=?
0
2Ag + 3H2SO4 K xảy ra PƯ
2
Vậy mAg trong hỗn hợp đầu là: 4,6g
Theo PT: nAl = 2/3nH = 0,2mol
→ mAl có trong hỗn hợp:
2
mAl= nAlx MAl = 0,2 x 27 = 5,4g
5,4
% mAl = 4,6 + 5,4 x 100% = 54%
%mAg có trong hỗn hợp:
4,6
x 100% = 46%
%mAg=
4,6 + 5,4
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
Dạng I:
I. Tính chất hóa học của KL.
II. Tính chất hóa học của Al
và Fe
1. Bài 4a trang 69 SGK
Dạng 2: Bài tập tính khối
lượng của KL trong PƯ,
thành phần % về khối lượng
của hỗn hợp 2 KL:
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
1. Bài vừa học:
1. Nắm vững kiến thức vừa luyện tập.
2. Làm bài tập 1,4(b, c), 5/ Tr 69.
Học sinh khá giỏi làm thêm bài 6*, 7*.
Hướng dẫn bài 7* trang 69 SGK
Hướng dẫn
Tóm tắt:
Khí H2
a. 2Al+ 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (1)
Al
3x
x
+ H2SO4
(V=0,56 l)
0,83g
2
Fe loãng, dư => n = 0,025 mol
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
(2)
y
b. 27x + 56y = 0,83
Đặt ẩn số:
Số mol của Al ở (1) là x
Số mol của Fe ở (2) là y
Số mol của H2 ở (1) là 3x
2
Số mol của H2 ở (2) là y
y
1,5x + y = 0,025
Giải ra được: x = y = 0,01
mAl = 0,01x 27 = 0,27 (g)
mFe = 0,01x 56 = 0,56(g)
% mAl = 0,27x 100 = 32,53 %
0,83
%m = 100% - %Al(32,53%) = 67,47%
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
2. Chuẩn bị bài học tiếp theo:
Mỗi nhóm đọc kĩ nội dung bài thực hành/ Tr 70
HS chuẩn bị sẵn bản tường trình bài thực hành theo mẫu:
Tên TN0
Các bước
tiến hành
1. (Ghi
trước)
(Ghi trước)
2. (Ghi
trước)
(Ghi trước)
3. (Ghi
trước)
(Ghi trước)
Hiện tượng
Giải thích
PTHH
Kết luận
 







Các ý kiến mới nhất