Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 15. Hoá trị và số oxi hoá

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Trữ (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:42' 15-11-2012
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 902
Số lượt thích: 3 người (Phạm Công Trữ, Lam Ha The, Mai Kim Loan)
CHÀO QUÍ THẦY CÔ ĐẾN THĂM LỚP
CHÀO CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Cho biết trong các hợp chất sau: NaCl , MgO, NH3 , MgCl2, CH4, Al2O3 , H2O , HCl , CaF2 chất nào là hợp chất ion, chất nào là hợp chất cộng hóa tri?
Trả lời:
+ Hợp chất ion gồm: NaCl , MgO , MgCl2 , Al2O3 , CaF2
+ Hợp chất cộng hóa trị gồm: NH3 , CH4, H2O , HCl
I. HOÁ TRỊ
1. Hoá trị trong hợp chất ion.
HÓA HỌC 10
Tiết PPCT: 26
CHƯƠNG III
Bài 15
1. Hoá trị trong hợp chất ion.
HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
I. HOÁ TRỊ
1. Hoá trị trong hợp chất ion.
HÓA HỌC 10
Tiết PPCT: 26
CHƯƠNG III
Bài 15
1. Hoá trị trong hợp chất ion.
* Xét hợp chất ion Al2O3
HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
Al3+
Al có điện hóa trị là 3+
O có điện hóa trị là 2 -
* Xét hợp chất ion MgCl2
Mg có điện hóa trị là 2+
Cl có điện hóa trị là 1 -
O2-
Mg2+
Cl-
* Hoá trị (gọi là điện hoá trị )
* Quy ước: Khi viết điện hoá trị của nguyên tố, ghi giá trị điện tich trước, dấu của điện tích sau.
Vận dụng: Xác định hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất NaCl, K2S, CaF2.
bằng điện tích của ion.
I. HOÁ TRỊ
1. Hoá trị trong hợp chất ion.
HÓA HỌC 10
Tiết PPCT: 26
CHƯƠNG III
Bài 15
1. Hoá trị trong hợp chất ion.
* Xét hợp chất ion Al2O3
HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
Al3+
Mg có điện hóa trị là 3+
O có điện hóa trị là 2 -
* Xét hợp chất ion MgCl2
Mg có điện hóa trị là 2+
Cl có điện hóa trị là 1 -
O2-
Mg2+
Cl-
* Hoá trị (gọi là điện hoá trị )
* Quy ước: Khi viết điện hoá trị của nguyên tố, ghi giá trị điện tich trước, dấu của điện tích sau.
bằng điện tích của ion.
* Chú ý:
I. HOÁ TRỊ
1. Hoá trị trong hợp chất ion.
2. Hoá trị trong hợp chất cộng hoá trị.
HÓA HỌC 10
Tiết PPCT: 26
CHƯƠNG III
Bài 15
HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
2. Hoá trị trong hợp chất cộng hóa trị.
Sự hình thành phân tử H2O
I. HOÁ TRỊ
1. Hoá trị trong hợp chất ion.
2. Hoá trị trong hợp chất cộng hoá trị.
HÓA HỌC 10
Tiết PPCT: 26
CHƯƠNG III
Bài 15
HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
2. Hoá trị trong hợp chất cộng hóa trị.
=> O có cộng hóa trị là: 2
=> H có cộng hóa trị là: 1
=> N có cộng hóa trị là: 3
=> H có cộng hóa trị là: 1
* Cộng hóa trị không có dấu
* Hoá trị (gọi là cộng hoá trị)
bằng số liên kết của nguyên tử.
I. HOÁ TRỊ
1. Hoá trị trong hợp chất ion.
2. Hoá trị trong hợp chất cộng hoá trị.
HÓA HỌC 10
Tiết PPCT: 26
CHƯƠNG III
Bài 15
HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
2. Hoá trị trong hợp chất cộng hóa trị.
Vận dụng: Xác định hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất: CH4 , O2 , C2H4
2
4
4
1
1
I. HOÁ TRỊ
1. Hoá trị trong hợp chất ion.
2. Hoá trị trong hợp chất cộng hoá trị.
HÓA HỌC 10
Tiết PPCT: 26
CHƯƠNG III
Bài 15
HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
- Bằng điện tích của ion
- Bằng số liên kết của nguyên tử
- Có dấu
- Không có dấu
I. HOÁ TRỊ
1. Hoá trị trong hợp chất ion.
2. Hoá trị trong hợp chất cộng hoá trị.
II. SỐ OXI HOÁ
1. Khái niệm.
HÓA HỌC 10
Tiết PPCT: 26
CHƯƠNG III
Bài 15
HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
* Số oxi hoá của một nguyên tố là số điện tích xuất hiện của
nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử, nếu giả định rằng tất cả
các liên kết trong phân tử đều là liên kết ion
* Cách ghi số oxi hoá:
1. Khái niệm.
II.SỐ OXI HOÁ
Số oxi hoá của một nguyên tố được xác định như thế nào?
2. Các quy tắc xác định số oxi hoá.
a) Quy tắc 1.
Số oxi hoá của các nguyên tố trong các đơn chất bằng 0.
Ví dụ: Trong các đơn chất Na, Ca, Zn, H2, O2, Cl2 … thì số oxi hoá của các nguyên tố đều bằng 0.
I.HOÁ TRỊ.
1.Hoá trị trong hợp chất ion.
2.Hoá trị trong hợp chất cộng hoá trị.
II.SỐ OXI HOÁ
1.Khái niệm.
2. Các quy tắc xác định số oxi hoá.
a) Quy tắc 1.
Số oxi hoá của các nguyên tố trong các đơn chất bằng 0.
b) Quy tắc 2.
Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hoá của H bằng +1 (trừ các hợp chất hidrua của kim loại NaH-1, CaH2-1…), số oxi hoá của O bằng -2 (trừ O+2F2, peoxit:
ví dụ H2O2-1…)
Ví dụ: Cho biết số oxi hoá của H và O trong các chất sau: H2O, O2, H2.
I.HOÁ TRỊ.
II.SỐ OXI HOÁ
1.Khái niệm.
2. Các quy tắc xác định số oxi hoá.
a) Quy tắc 1.
Số oxi hoá của các nguyên tố trong các đơn chất bằng 0.
b) Quy tắc 2.
Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hoá của H bằng +1 (trừ các hợp chất hidrua của kim loại NaH-1, CaH2-1…), số oxi hoá của O bằng -2 (trừ O+2F2, peoxit ... ví dụ H2O2-1…).
Ví dụ : Xác định số oxi hoá của nguyên tố S, N trong các hợp chất sau: SO2, HNO3 , H2S
c) Quy tắc 3.
Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng 0.
2. Các quy tắc xác định số oxi hoá.
a) Quy tắc 1.
Số oxi hoá của các nguyên tố trong các đơn chất bằng không.
b) Quy tắc 2.
Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hoá của H bằng +1 ( trừ các hợp chất hidrua của kim loại NaH-1, CaH2-1…), số oxi hoá của O bằng -2 ( trừ O+2F2, peoxit ... ví dụ H2O2-1…).
Ví dụ : Xác định số oxi hoá của cácnguyên tố Cl, N , S trong các ion sau: Cl-, SO42-, NH4+, NO3-
c) Quy tắc 3.
Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng 0.
d) Quy tắc 4.
- Ion đơn nguyên tử có số oxi hoá bằng điện tích của ion đó.
- Trong ion đa nguyên tử, tổng số số oxi hoá của các nguyên tố bằng điện tích của ion.
Bài 1: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2- và H3PO4 lần lượt là:
A. + 5 , - 3, +3 B. -3, +3 , +5

C. +3 , -3 ,+5 D. +3 , +5 , -3
Bài 2: Số oxi hóa của Clo trong KClO3, Fe trong Fe3O4, S trong SO32-, P trong HPO42- lần lượt là:

A. +5 , +8/3 , +4 , +5 B. +3, +5 , 0 , +6

C. +5 , +8/3 , +6 , +5 D. +7 , +8/3 , +6 , +5
BÀI TẬP CỦNG CỐ
BÀI TẬP CỦNG CỐ
3
1
2
1
0
0
-2
+1
1+
1-
2+
1-
+1
-1
+2
-1
Bài 3: Xác định cộng hóa trị, điện hóa trị và số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất sau
Bài 4: Số oxi hóa của S trong FeS2, FeS và CuFeS2 lần lượt là:
A. -2 , - 3, -5/3 B. -2, -2 , -2

C. +1 , +2 ,+3 D. -1 , -2 , -2
Bài 5: Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 , Fe trong Fe3+, S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là:

A. +7 , +3 , +6 , +5 B. +3, +5 , 0 , +6

C. +6 , +3 , +5 , +6 D. +7 , +6 , +3 , +5
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 6: Số oxi hóa của C trong CH3 -OH, CH3-COOH và CH2Cl – CH2 – CHO.

Bài 7: Số oxi hóa và hóa trị của Nitơ trong NH4+, HNO3 Và HNO2
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Chân thành cám ơn các thầy cô & các em học sinh
I.HOÁ TRỊ.
1.Hoá trị trong hợp chất ion.
2.Hoá trị trong hợp chất cộng hoá trị.
II.SỐ OXI HOÁ
1.Khái niệm.
2. Các quy tắc xác định số oxi hoá.
a) Quy tắc 1.
Số oxi hoá của các nguyên tố trong các đơn chất bằng 0.
b) Quy tắc 2.
Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hoá của H bằng +1 (trừ các hợp chất hidrua của kim loại NaH-1, CaH2-1…), số oxi hoá của O bằng -2 (trừ O+2F2, peoxit:
ví dụ H2O2-1…)
Ví dụ: Cho biết số oxi hoá của H và O trong các chất sau: H2O, O2, H2.
Trả lời:
+ H2O: H có số oxi hoá +1,
O có số oxi hoá là -2.
+ O2 : O có số oxi hoá bằng 0.
+ H2 : H có số oxi hoá bằng 0.
I.HOÁ TRỊ.
II.SỐ OXI HOÁ
1.Khái niệm.
2. Các quy tắc xác định số oxi hoá.
a) Quy tắc 1.
Số oxi hoá của các nguyên tố trong các đơn chất bằng 0.
b) Quy tắc 2.
Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hoá của H bằng +1 (trừ các hợp chất hidrua của kim loại NaH-1, CaH2-1…), số oxi hoá của O bằng -2 (trừ O+2F2, peoxit ... ví dụ H2O2-1…).
Ví dụ : Xác định số oxi hoá của nguyên tố S trong các hợp chất sau: SO2 , H2S, H2SO4
Trả lời:
c) Quy tắc 3.
Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng 0.
+ SO2 :
-Theo QT3: 1. x + 2(-2) = 0 => x = 4.
+ H2S :
-Theo QT3: 2(+1) + x = 0 => x = -2.
- Vậy số oxi hoá của S trong SO2 là +4 .
- Vậy số oxi hoá của S trong H2S là – 2 .
+ H2SO4:
- Từ QT3: 2(+1) + x + 4(-2) = 0 => x = 6
- Vậy số oxi hoá của S trong H2SO4 là +6 .
2. Các quy tắc xác định số oxi hoá.
a) Quy tắc 1.
Số oxi hoá của các nguyên tố trong các đơn chất bằng không.
b) Quy tắc 2.
Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hoá của H bằng +1 ( trừ các hợp chất hidrua của kim loại NaH-1, CaH2-1…), số oxi hoá của O bằng -2 ( trừ O+2F2, peoxit ... ví dụ H2O2-1…).
Ví dụ : Xác định số oxi hoá của cácnguyên tố Cl, N , S trong các ion sau: Cl-, SO42-, NH4+, NO3-
Trả lời:
c) Quy tắc 3.
Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng 0.
+ SO42- :
-Từ QT4:1. x + 2(-2) = -2 => x = 6.
+ NH4+ :
-Theo QT4: 1.x +4(+1)= +1 => x = -3.
- Vậy số oxi hoá của S trong SO42- là + 6 .
- Vậy số oxi hoá của N trong NH4+ là – 3 .
+ NO3-:
- Vậy số oxi hoá của N trong NO3- là + 5 .
d) Quy tắc 4.
- Ion đơn nguyên tử có số oxi hoá bằng điện tích của ion đó.
- Trong ion đa nguyên tử, tổng số số oxi hoá của các nguyên tố bằng điện tích của ion.
- Theo QT4:1.x + 3(-2) = -1 => x = 5.
+ Cl-:
Theo QT4: Cl có số oxi hoá là -1.
Avatar

LÂU LẮM MỚI THẤY SƯ PHỤ ĐƯA BÀI LÊN!...Cười nhăn răng

VẬY SƯ PHỤ ĐƯỢC GIẢI GÌ?..ĐÃ CÓ KẾT QUẢ CHƯA Ạ?...ĐỆ TỬ CŨNG ĐANG DẠY cả môn HÓA NÈ!....có gì, nhờ Sư Phụ chỉ bảo giúp nghe!..hì..hì...

hoa 20/11 tặng Sư Phụ nè!...

 

 
Gửi ý kiến