Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 22h:08' 01-10-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 291
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 22h:08' 01-10-2020
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Lớp: 6D
Môn: Số Học
GV: Phạm Thị Phương Thảo
Viết gọn các tổng sau thành tích:
a) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3
b) a + a + a + a
= 3.6
= a.4
a.a.a.a = ?
Tiết 12
§7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Trường THCS Ngô Mây
Giáo viên : Phạm Thị Phương Thảo
Lớp : 6D
Ngày dạy : 20/09/2017
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Ví dụ:
a) 2.2.2 = 23
b) a.a.a.a
= a4
Lũy thừa
Cách đọc: a4 đọc là a mũ 4 hoặc a lũy thừa 4 hoặc lũy thừa bậc 4 của a
Bài 56. Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa.
a) 5.5.5.5.5.5
b) 6.6.6.3.2
= 56
= 6.6.6.6 = 64
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Áp dụng:
?1. Điền số vào ô trống cho đúng (SGK - 27)
7
2
7.7 = 49
2
3
2.2.2 = 8
34
3.3.3.3 = 81
Vì 23 = 2.2.2 = 8 còn 2.3 = 6
Chú ý:
a2 còn gọi là a bình phương
a3 còn gọi là a lập phương
Quy ước: a1 = a
2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Ví dụ:
Viết tích của 2 luỹ thừa thành một luỹ thừa 23.22; a4 . a3
a) 23.22
= (2.2.2)
. (2.2)
= 25
b) a4.a3
= (a.a.a.a)
. (a.a.a)
= a7
Tổng quát:
am . an = am+n
- Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Áp dụng:
?2 (SGK - 27)
= x5 + 4 = x9
= a4 + 1 = a5
Bài 60 (SGK/28) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
a) 33 . 34
b) 52 . 57
c) 75 . 7
= 33 + 4 = 37
= 52 + 7 = 59
= 75.71 = 75 + 1 = 76
Trò chơi lật mảnh ghép
D
b
A
B
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa, công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số.
BTVN: 56c d, 57, 58, 59 (SGK/27, 28)
Lớp: 6D
Môn: Số Học
GV: Phạm Thị Phương Thảo
Viết gọn các tổng sau thành tích:
a) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3
b) a + a + a + a
= 3.6
= a.4
a.a.a.a = ?
Tiết 12
§7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Trường THCS Ngô Mây
Giáo viên : Phạm Thị Phương Thảo
Lớp : 6D
Ngày dạy : 20/09/2017
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Ví dụ:
a) 2.2.2 = 23
b) a.a.a.a
= a4
Lũy thừa
Cách đọc: a4 đọc là a mũ 4 hoặc a lũy thừa 4 hoặc lũy thừa bậc 4 của a
Bài 56. Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa.
a) 5.5.5.5.5.5
b) 6.6.6.3.2
= 56
= 6.6.6.6 = 64
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Áp dụng:
?1. Điền số vào ô trống cho đúng (SGK - 27)
7
2
7.7 = 49
2
3
2.2.2 = 8
34
3.3.3.3 = 81
Vì 23 = 2.2.2 = 8 còn 2.3 = 6
Chú ý:
a2 còn gọi là a bình phương
a3 còn gọi là a lập phương
Quy ước: a1 = a
2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Ví dụ:
Viết tích của 2 luỹ thừa thành một luỹ thừa 23.22; a4 . a3
a) 23.22
= (2.2.2)
. (2.2)
= 25
b) a4.a3
= (a.a.a.a)
. (a.a.a)
= a7
Tổng quát:
am . an = am+n
- Chú ý: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
Áp dụng:
?2 (SGK - 27)
= x5 + 4 = x9
= a4 + 1 = a5
Bài 60 (SGK/28) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
a) 33 . 34
b) 52 . 57
c) 75 . 7
= 33 + 4 = 37
= 52 + 7 = 59
= 75.71 = 75 + 1 = 76
Trò chơi lật mảnh ghép
D
b
A
B
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc định nghĩa luỹ thừa, công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số.
BTVN: 56c d, 57, 58, 59 (SGK/27, 28)
 







Các ý kiến mới nhất