Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Quân
Ngày gửi: 14h:51' 28-10-2023
Dung lượng: 88.8 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Quân
Ngày gửi: 14h:51' 28-10-2023
Dung lượng: 88.8 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Bµi 1: Dßng nµo díi ®©y gi¶i thÝch ®óng nghÜa tõ thiªn nhiªn ?
a. TÊt c¶ nh÷ng g× do con ngêi t¹o ra.
b. TÊt c¶ nh÷ng g× kh«ng do con ngêi t¹o ra.
c. TÊt c¶ mäi thø tån t¹i xung quanh con ngêi.
Thác Cam Ly
Phong
Vịnh
NhaHạ
KẻLong
Bàng
Non nước Nha Trang
*
Hình ảnh thác Tác Tình
*
Động Tiên Sơn
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ tục ngữ sau và gạch dưới những từ
chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a. Lên thác xuống ghềnh.
b. Góp gió thành bão.
c. Nước chảy đá mòn.
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự,
vật hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Níc ch¶y ®¸ mßn
Gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống.
Tích nhiều cái nhỏ thành cái lớn.
Kiên trì bền bỉ việc lớn cũng làm xong.
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Mở rộng thành
ngữ, tục ngữ
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ chỉ sự vật, hiện tượng
trong thiên nhiên.
1. Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2. Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước.
3. Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
4. Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ
ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
b) Tả chiều dài:
Bao la
Tít tắp
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
120
110
119
118
117
116
115
114
113
112
111
10
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
11
8
7
6
5
4
3
2
1
0
9
c) Tả chiều cao:
Cao vút
Đặt câu:
Hết giờ
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ
ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
Bao la
, mênh mông
, bát ngát , rộng lớn,
thênh thang,...
b) Tả chiều dài:
Tít tắp , xa tít
c) Tả chiều cao:
Cao vút
, dài dằng dặc
, Cao ngất,
cao vời vợi
Đặt câu:
1. Biển rộng mênh mông.
2. Tôi đã đi mỏi chân nhưng con đường vẫn dài dằng dặc.
3. Bầu trời cao vời vợi.
, dài thườn thượt...
, cao chót vót...
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Bài 4:
Tìm từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ
vừa tìm được.
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Bài 4:
Tìm từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với
các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng :
Ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ:
, ầm ầm
Lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh:
, rì rào
, dập dềnh
Cuồn cuộn
Đặt câu:
1. Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
2. Những gợn sóng lăn tăn trên mặt biển.
2. Những đợt sóng cuồn cuộn xô vào bờ.
một trong
, ì oạp...
, lững lờ
, trào dâng
, trườn lên,...
, điên cuồng…
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Em hiểu thế nào
là thiên nhiên ?
Thiên nhiên là tất cả
những gì không do con
người tạo ra.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Bµi 1: Dßng nµo díi ®©y gi¶i thÝch ®óng nghÜa tõ thiªn nhiªn ?
a. TÊt c¶ nh÷ng g× do con ngêi t¹o ra.
b. TÊt c¶ nh÷ng g× kh«ng do con ngêi t¹o ra.
c. TÊt c¶ mäi thø tån t¹i xung quanh con ngêi.
Thác Cam Ly
Phong
Vịnh
NhaHạ
KẻLong
Bàng
Non nước Nha Trang
*
Hình ảnh thác Tác Tình
*
Động Tiên Sơn
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ tục ngữ sau và gạch dưới những từ
chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a. Lên thác xuống ghềnh.
b. Góp gió thành bão.
c. Nước chảy đá mòn.
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự,
vật hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Níc ch¶y ®¸ mßn
Gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống.
Tích nhiều cái nhỏ thành cái lớn.
Kiên trì bền bỉ việc lớn cũng làm xong.
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Mở rộng thành
ngữ, tục ngữ
Tìm thêm những thành ngữ, tục ngữ chỉ sự vật, hiện tượng
trong thiên nhiên.
1. Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
2. Ếch kêu uôm uôm, ao chuôm đầy nước.
3. Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
4. Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ
ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
b) Tả chiều dài:
Bao la
Tít tắp
109
108
107
106
105
104
103
102
101
100
120
110
119
118
117
116
115
114
113
112
111
10
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
99
98
97
96
95
94
93
92
91
90
89
88
87
86
85
84
83
82
81
80
79
78
77
76
75
74
73
72
71
70
69
68
67
66
65
64
63
62
61
11
8
7
6
5
4
3
2
1
0
9
c) Tả chiều cao:
Cao vút
Đặt câu:
Hết giờ
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt câu với một trong các từ
ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
Bao la
, mênh mông
, bát ngát , rộng lớn,
thênh thang,...
b) Tả chiều dài:
Tít tắp , xa tít
c) Tả chiều cao:
Cao vút
, dài dằng dặc
, Cao ngất,
cao vời vợi
Đặt câu:
1. Biển rộng mênh mông.
2. Tôi đã đi mỏi chân nhưng con đường vẫn dài dằng dặc.
3. Bầu trời cao vời vợi.
, dài thườn thượt...
, cao chót vót...
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Bài 4:
Tìm từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một trong các từ ngữ
vừa tìm được.
Thứ ba ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Bài 4:
Tìm từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với
các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng :
Ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ:
, ầm ầm
Lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh:
, rì rào
, dập dềnh
Cuồn cuộn
Đặt câu:
1. Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm.
2. Những gợn sóng lăn tăn trên mặt biển.
2. Những đợt sóng cuồn cuộn xô vào bờ.
một trong
, ì oạp...
, lững lờ
, trào dâng
, trườn lên,...
, điên cuồng…
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN
NHIÊN
Em hiểu thế nào
là thiên nhiên ?
Thiên nhiên là tất cả
những gì không do con
người tạo ra.
 







Các ý kiến mới nhất